GB. Ngô viết Tần;



Version date:Dec/10/2023

(Version Feb/04/2023)Tìm tên người quen trong danh sách Phả Hệ
Họ Bùi
Họ Lương
Họ Mai Họ Mai (bổ túc-Thủ bút của cố Mai Xuân Trúc)
Họ Ngô


Họ Nguyễn
Họ Trịnh
Họ Vũ -Liên hệ với họ Ngô-Trung Thành)
Họ Phan -Liên hệ với họ Ngô-Trung Thành)

-->

Họ Phan(In progress)



Họ Vũ(In progress)




Trang Chính Gia Phả
E-mail to Ngô Ngọc Nguyện

__________________________________


Sử-liệu liên quan đến Giáo Phận và giáo dân Bùi Chu


1. Các Vua Nhà Nguyễn và Công Giáo - LM Bùi Đức Sinh

2. Lịch Sử Ðịa Phận Bùi Chu - LM Trần Đức Huynh

3. Lược sử xứ Trung Thành từ khi nhận ánh sáng phúc âm. - Ông Bùi Ngọc Riềm

4.Tử Đạo Của Ba Binh Sĩ Địa Phận Bùi Chu - LM Vũ Đình Trác

5. Danh sách Các Vị Tử Vì Đạo xứ Trung Thành - Ông Bùi Ngọc Riềm


__________________________________


Khảo Luận Về Việc Viết Phả Hệ Liên Tộc

1. Tham Khảo Về Việc Làm Cuốn Gia Phả - Ông Vũ Ngọc Hải

2. Phả Hệ Liên Tộc Online - Ngô Ngọc Nguyện

3. Những luận cứ Tin Cậy để chắp nối về họ Ngô ở Trung Thành với họ Ngô ở Nam-Điền- Khảo cứu của ông Ngô Đức ThịnhĐiền

4. Gia phả ở làng Trung Thành - Bút tích của ông Tổng Mão

5. Bài ca vè họ Ngô - Cụ Ngô Ngọc Cầu

6. Đôi Dòng Về Ông Tổng Mão Qua Lời Tâm Sự Của Cụ Ngô thị Lộc - Ngô Ngọc Nguyện

7. Những Cảnh Tang Thương Của Cuộc Tỵ Nạn Cộng Sản VN Năm 1954 - Ông Bà Trùm Rĩnh

8. Thương Nhớ Cụ Phan Văn Uy - do cháu Vũ Ngọc Hải ghi lại

9. Ly Tan Đầy Nước Mắt - Tái Ngộ Đầy Thương Tâm

__________________________________

Bút Tích Của Cụ Phan Văn Uy (Ngành bà bá Vũ)

1. Chúc Mừng Tân Linh Mục Phao Lô Phạm Việt Hưng - do Cụ Phan Văn Uy

2. Chúc Mừng Tân Linh Mục Phao Lô Phạm Việt Hưng II - do Cụ Phan Văn Uy

3. Ất Dậu Xuân Cảm Khái - trang 1

4. Ất Dậu Xuân Cảm Khái trang 2

5. Thâm Thù Nô Cộng Mãi Quốc


__________________________________

Các Tài Liệu Nghiên cứu



VietnamNews Banner


Phả Hệ Liên Tộc version Dec/21/2023

GB. Ngô viết Tần;

NO2_3_6_6_7_1_2:GB. Ngô viết Tần;

Xem biểu đồ họ: NGO

GB. Ngô viết Tần; (- +6/11/1937); M. Lương thị Chỉ (1900-2001) tt. Ngày 14/7/2001 (Con ông Lưong viết Tòng)

Phả Hệ của Ô/B:


GB. Ngô viết Tần;


Khởi đầu từ ông tổ cho tới chi nhánh theo thứ tự sau đây:


Đời thứ: 0 - Ông tổ tên là Ô. thủy tổ Đaminh Ngô Công-Thanh

Đời thứ: 1 - Ô. Ngô viết Ðiện - Con thứ 6 của : Ô. thủy tổ Đaminh Ngô Công-Thanh

Đời thứ: 2 - Ô. Ngô Viết Bảy; - Con thứ 6 của : Ô. Ngô viết Ðiện

Đời thứ: 3 - Ô Ngô thế Chung - Con thứ 7 của : Ô. Ngô Viết Bảy;

Đời thứ: 4 - Gb. Ngô Suý Rĩnh; - Con thứ 1 của : Ô Ngô thế Chung

Đời thứ: 5 - GB. Ngô viết Tần; - Con thứ 2 của : Gb. Ngô Suý Rĩnh;


Có các con sau đây:

  • NO2_3_6_6_7_1_2_1:GB. Ngô Ðức Thạc;(1926-2019) tạ thế 27/10/2019 - M. Trần thị Hoa (Con ô Trần Viết Nhàn)

    Ông bà Thạc và các con - 2014

      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_1: M. Ngô thị Quả;(1951) Đ. Nguyễn Thanh Sơn; (1944)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_2: GB. Ngô Thế Trường; (1958)(VN) Anna Trần thị Thanh-Bình; (1960) (Con gái ông Cận Kim-Châu)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_3: GB. Ngô Duy Xuyên;(12/5/1959)- Nguyễn thị Thủy;(1/1/1964)(Australia)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_4: GB. Ngô Thành Tôn-Nakamura Susumu;(1962)(Japan)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_5: GB. Ngô Quang Ðịnh; (1963)(VN) - Maria Nguyễn thị Thanh-Yên; (1967) (Con gái ông Bút ở Kim Châu)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_6: GB. Ngô Ðình Thuật; (1966)(VN) - Nguyễn thị Thúy Hường (1970 Con ông Hành ở Kim Châu)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_7: GB. Ngô Ðình Thiện;(3/4/1969);(Australia)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_8: GB. Ngô Quang Thịnh;(10/10/1970);- Phan Thị Thanh-Trước;(15/5/1978)(Australia)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_1_9: GB. Ngô Quốc-Tuấn;(1975)(VN) Còn có tên là Tám, - M. Mai thị Mến; (1975)
  • NO2_3_6_6_7_1_2_2:GB. Ngô Minh Khang; - M. Ngô thị Ngọt (1929-1979)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_1: M. Ngô Thị Nam Vui; (1952); GB Nguyễn Văn Sử; (1946);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_2: M. Ngô Thị Ngọc; (1957) ; G. Bùi Kim Sơn; (1957);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_3: Maria Ngô Thị Kim Phương; (1959); Da Minh Lương Viết Thạc; (1951);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_4: Maria Ngô Thu Thanh; (1960) Guise Phạm Quốc Châu; (1959)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_5: GB Ngô Trọng Lương; (1962) Teresa Vũ Thị Thúy; (1965)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_6: GB Ngô Trọng Dụng; (1964); Maria Mai Ngọc Lan; (1971);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_7: GB Ngô Trọng Anh; (1966); Teresa Trần Thu Hương; (1969);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_8: GB Ngô Trung Thanh; (1968); Maria Hoàng Thúy Trang; (1975);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_9: Maria Ngô Ngọc Lan; (1970); Giuse Ðinh Minh Ðức; (1963);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_10: GB Ngô Trung Trực; (1972); Mai Thúy Uyên; (1974);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_2_11: Maria Ngô Phương Liên; (1975); Andrew Trần Ngọc Hiếu; (1972);
  • NO2_3_6_6_7_1_2_3:GB. Ngô Ðình Tu; (1933-Feb 23rd, 2016); - M. Nguyễn thị May (1934-);

    Tết Nguyên đán ở Gia Lâm-Hà Nội năm 1954

    1+8: Ông bà Tu

    2:Cụ Hiệt

    3:bà Khương

    4:Cụ Nguyên

    5:Cụ Trùm Huấn

    6:Cụ Ban

    7:Cụ Ngô Ngọc Nguyện

      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_1: M. Ngô t. Nam Phương; (1954); - G. Lê Luân Lý( 1954);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_2: Maria Ngô Thị Nam Dung; (1957); Dominico Nguyễn Văn Hảo; (1954);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_3: GB Ngô Hưng Thiện; (1961); Teresa Cao Ngọc Sương; (1963);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_4: Maria Ngô Hồng Yến; (1963); Giuse Ðỗ Tường Hiển; (1964);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_5: Maria Ngô Thị Ngọc Diệp (1965); St. John the Cross KENNETH WILLIAM ROYSTER WARD (1955);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_6: GB Ngô Văn Thành; (1967); Teresa Trần thị Phương Anh; (1972); (L-R: Cường-Vân(con OB Sử-Vui cháu ông Khang) - Nguyện - Thành-Hường (con OB Quỳnh) - Thanh / Phương Anh (con ông Tu)
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_7: Maria Ngô Thị Ngọc Mỹ; (1968); Martin Lê Sỹ Chương (1967);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_8: GB Ngô Thế Tùng; (anh) (1970); Đinh Kim Phượng; (1977);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_9: GB Ngô Thế Tùng; (em) (1971);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_10: GB Ngô Văn Thắng; (1972); Teresa Nguyễn Thị Vân; (1972);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_11: GB Ngô Ðình Thiếp; (1974); Teresa Nguyễn Thị Tố Khanh; (1974);
      • NO2_3_6_6_7_1_2_3_12: GB Ngô Thanh Tuấn; (1985);

    HOME | Contents | Bùi | Lương | Mai | Nguyễn | Ngô | Trịnh
    Kỷ niêm năm 2000 - Ngô Ngọc-Nguyện