Mục Lục theo tên gọi
tên gọ |
ID |
họ và tên |
| MA1 | 1-- Ô Mai - Ngọc;
|
| MA1_1 | 2-- Ô Mai - Ðức;
|
| MA1_1_2 | 3-- Ô. Mai - Quang;
|
| MA1_2_1 | 4-- Ô. Mai - Oánh;
|
| MA1_2_4 | 5-- Ô. Mai - Cơ;
|
| MA1_2_5 | 6-- Ô. Mai - Ðại;
|
| MA1_3 | 7-- Ô Mai - Ru;
|
| MA1_3_1 | 8-- Ô Mai - Sán;
|
| MA1_3_3 | 9-- Ô. Mai - Phương;
|
| MA1_1_4 | 10-- Ô. Mai - Lý;
|
| MA1_1_3 | 11-- Ô. Mai - Dụ;
|
| MA2 | 12-- Ô Mai - Gia;
|
| MA2_1 | 13-- Ô Mai - Hoan;
|
| MA2_1_2 | 14-- Ô Mai Viết Ngọ;
|
| MA2_1_2_2 | 15-- Ð. Mai viết Khuyến;
|
| MA2_1_2_2_1 | 16-- Ð. Mai Xuân Trường;
|
| MA2_2 | 17-- Ô Mai - Hùy;
|
| MA2_2_1 | 18-- Ð. Mai viết Truyền;
|
| MA2_2_1_1 | 19-- Ð. Mai viết Phán;
|
| MA2_2_1_2 | 20-- Ð. Mai viết Kỉnh;
|
| MA2_2_2 | 21-- Ð. Mai viết Xưng;
|
| MA2_2_2_3 | 22-- Ð. Mai Viết Cát;
|
| MA2_2_2_4 | 23-- Ð. Mai Viết Lý;
|
| MA2_3 | 24-- Ô Mai - Huy; ( Sinh ra ông trùm Phước, ô Phan ( đi tu), Ô Thược, ô Chước, bà Toản, bà Tài , bà cố Huồng, và bà Tân .)
|
| MA2_3_1 | 25-- Ð. Mai Hữu Phước;
|
| MA2_3_1_1 | 26-- Ð. Mai viết Ðốc;
|
| MA2_3_1_6 | 27-- Ð. Mai Công Ðạo; - M. Ngô thị Ðiểu;
|
| MA2_3_1_6_2 | 28-- Ð. Mai Công Nghĩa; (tt 1975)
|
| MA2_3_3 | 29-- Ô Mai viết Thược;
|
| MA2_3_3_1 | 30-- Ð. Mai văn Thiết;
|
| MA2_3_3_2 | 31-- Ð. Mai văn Thực;
|
| MA2_3_3_3 | 32-- Ð. Mai văn Lục;
|
| MA2_3_4 | 33-- Ô. Chước;
|
| MA2_4 | 34-- Ô Hạo;
|
| MA2_4_1 | 35-- Ô Mẹo;
|
| MA2_4_2 | 36-- Ô Hạnh;
|
| MA2_4_3 | 37-- Ô Trưng;
|
| MA2_4_4 | 38-- Ô Hoan;
|
| MA2_4_5 | 39-- Ð Mai viết Sách; - Ngô thị Dậu;
|
| MA2_4_5_1 | 40-- Ð. Mai viết Bài; (1918)
|
| MA2_4_5_2 | 41-- Ð. Mai viết Ðối; (1922)
|
| MA2_4_5_3 | 42-- Ð. Mai viết Thơ; (1925)
|
| MA2_4_5_4 | 43-- Ð. Mai viết Lưu; (1929)
|
| MA3 | 44-- Ô Mai Công Viện; (Sinh năm 1837 và tạ thế ngày 5 tháng 8 Tân Hợi(1911)- thọ 74t.) Ghi chú của cố Mai Công Trúc về ông tổ Mai Công Viện
|
| MA3_1 | 45-- Ô Mai Công Tú;
|
| MA3_1_1 | 46-- Ô Cố Cẩm; (Bà cố Cẩm là con gái ô. Lương viết Quỳnh - vị tử đạo làng Trung Thành năm 1862
|
| MA3_1_1_1 | 47-- Ô Mai - Phớt;
|
| MA3_1_1_1_1 | 48-- Ô Mai - Nhuần;
|
| MA3_1_1_1_2 | 49-- Ô Mai - Nhã;
|
| MA3_1_1_1_3 | 50-- Ô Mai - Rễ;
|
| MA3_1_1_2 | 51-- Ô Lợi;
|
| MA3_1_1_2_1 | 52-- Ô Gia;
|
| MA3_1_2 | 53-- Ô Ý;
|
| MA3_1_2_1 | 54-- Ô Giực;
|
| MA3_1_2_1_1 | 55-- Ô Hàm;
|
| MA3_1_3 | 56-- Ô. Hiển;
|
| MA3_1_6_1 | 57-- Ô Kham;
|
| MA3_1_6_2 | 58-- Ô Cấp;
|
| MA3_1_6_3 | 59-- Ô Hy;
|
| MA3_1_6_4 | 60-- Ô Xuân;
|
| MA3_1_6_5 | 61-- Ô Hạp;
|
| MA3_1_7_1 | 62-- Ô Tràng;
|
| MA3_1_7_2 | 63-- Ô Ký;
|
| MA3_1_7_3 | 64-- Ô Yến;
|
| MA3_2 | 65-- Ô Mai Công Tài; (đi tu)
|
| MA3_3 | 66-- Ô Mai Xuân Cách;
|
| MA3_3_1 | 67-- Ô Tế;
|
| MA3_3_1_1 | 68-- Ð. Mai viết Tập;
|
| MA3_3_1_1_1 | 69-- Ð. Mai Ngọc Am; - M. Nguyễn thị Lãi (1940-)
|
| MA3_3_1_1_1_4 | 70-- Ð. Mai Ngọc Thanh; (1968-)
|
| MA3_3_1_1_1_7 | 71-- Ð. Mai Ngọc Quý; (1979-)
|
| MA3_3_1_1_3_1 | 72-- Nguyễn thị Thanh; (1965)
|
| MA3_3_1_1_3_2 | 73-- Nguyễn thị Ái; (1967)
|
| MA3_3_1_1_5 | 74-- Ð. Mai Quang Vinh; (còn có tên là Hải) - M. Vũ thị Quế
|
| MA3_3_1_1_5_9 | 75-- Ð. Mai Thanh Linh; (1977-)
|
| MA3_5_1 | 76-- Ô Nhân;
|
| MA3_5_1_1 | 77-- Ô Phẩm;
|
| MA3_5_1_2 | 78-- Ô Môn;
|
| MA3_5_2 | 79-- Ô Nghị;
|
| MA3_5_2_1 | 80-- Ô Long;
|
| MA3_5_2_2 | 81-- Ô Tầm;
|
| MA3_5_2_3 | 82-- Ô Soạn;
|
| MA3_5_2_4 | 83-- Ô Ly;
|
| MA3_6_1 | 84-- Ô Nghiêm;
|
| MA3_6_1_1 | 85-- Ô Chúc;
|
| MA3_6_1_2 | 86-- Ô Tụng;
|
| MA3_6_1_3 | 87-- Ô Lạc;
|
| MA3_6_1_4 | 88-- Ô Niệm;
|
| MA3_7 | 89-- Ô Mai Công Thái; (kế tử ông Mai Công Viện)( bà Thái (con ông Triệu họ Bùi) mất, ông Thái tục huyền với bà Long con cụ Bang Ðịnh họ Nguyễn)
|
| MA3_7_1 | 90-- Ô Tô;
|
| MA3_7_2 | 91-- Ô Tòng;
|
| MA3_7_3 | 92-- Ô Sực;
|
| MA3_7_4 | 93-- Ô Quyến;
|
| MA3_7_8 | 94-- Ô. Sơn;
|
| MA3_8 | 95-- Ô. Mai Công Ðức;
|
| MA3_8_1 | 96-- Ô Mai Xuân Biểu;
|
| MA3_8_1_1 | 97-- Ð. Mai Xuân Phúc; (Chồi)
|
| MA3_8_1_2 | 98-- Ð. Mai Xuân Lộc;
|
| MA3_8_2 | 99-- Ð. Mai Viết Luận; (Bà Luận con ông Cầu xem Các vị tử đạo xứ Trung Thành
|
| MA3_8_2_2 | 100-- Ð. Mai Hữu Lung; (1886-4/10/1969)- B. Ngô thị Thu(1892-11/10/72) ( con Ông Chung)
|
| MA3_8_2_2_4_1 | 101-- Bùi văn Dung;
|
| MA3_8_2_2_4_2 | 102-- Bùi văn Xiên;
|
| MA3_8_2_2_5_2 | 103-- Lâm thị Yến; - Mai Quang Trung (Con ô Mai Viết Ðê)
|
| MA3_8_2_2_5_3 | 104-- Lâm văn Thái; (1960)
|
| MA3_8_2_2_5_4 | 105-- Lâm Anh Tuấn; (1964)
|
| MA3_8_2_2_5_5 | 106-- Lâm văn Trung; (1966)
|
| MA3_8_2_2_5_6 | 107-- Lâm Quang Chính; (1969)
|
| MA3_8_2_2_5_7 | 108-- Lâm chí Thiện;(1979) (bà Ðường chết, ông Sung tục huyền với bà Nguyễn thị Khen)
|
| MA3_8_2_2_6_1 | 109-- Nguyễn thị Phương; (1958)
|
| MA3_8_2_2_6_2 | 110-- Nguyễn Tùng;
|
| MA3_8_2_2_6_3 | 111-- Nguyễn Trực;
|
| MA3_8_2_2_6_4 | 112-- Nguyễn Trụ;
|
| MA3_8_2_2_6_5 | 113-- Nguyễn Trác;
|
| MA3_8_2_2_6_6 | 114-- Nguyễn Anh;
|
| MA3_8_2_2_6_7 | 115-- Nguyễn Châu;
|
| MA3_8_2_2_7 | 116-- Ð. Mai Hữu Nguyên; (nghĩa tử của ông bà Lung) - M. Ngô thị Nguyệt; (tt Aug/2016) 
Ông Trí (con ông trùm Tài em ông Kính, ông Biểu, bà Hiệt) và Ông Nguyên -thăm Kim Châu nåm 1996) 
ông Nguyên đứng bên cạnh ông Trùm Huấn - Mùa Xuân cuối cùng tại Hà thành năm 1954 trước khi tỵ nạn CS vào miền Nam Việt nam
|
| MA3_8_2_2_7_1 | 117-- Ð. Mai Xuân Thiệu; (1955-) - Nguyễn thị Nhường
|
| MA3_8_2_2_7_2 | 118-- Ð. Mai Quốc Doanh;
|
| MA3_8_2_2_7_3 | 119-- Ð. Mai Phúc Hân;
|
| MA3_8_2_3 | 120-- Ð. Mai Viết Huấn; (1898+1981)- M. Trần thị Tươi ; (1906+1986) 
ông trùm Huấn(mặc áo dài mũ berret) đứng bên cạnh ông Nguyên - Mùa Xuân cuối cùng tại Hà Nội năm 1954 trước khi tỵ nạn CS vào miền Nam Việt nam
|
| MA3_8_2_3_2 | 121-- Ð. Mai Thanh Diệp; (Mai Viết Phùng)- M. Phạm thị Qúy; 
|
| MA3_8_2_3_2_1 | 122-- Ð. Mai Phạm Phi-Thăng;
|
| MA3_8_2_3_2_2_1 | 123-- Nguyễn Amy;
|
| MA3_8_2_3_2_2_2 | 124-- Nguyễn Johnny;
|
| MA3_8_2_3_2_2_3 | 125-- Nguyễn Randy;
|
| MA3_8_2_3_2_4_1 | 126-- Lữ Vivian;
|
| MA3_8_2_3_2_5_1 | 127-- Nguyễn Qúy Ðôn(Donny);
|
| MA3_8_2_3_3 | 128-- Ð. Mai văn Nguyên;
|
| MA3_8_2_3_3_2 | 129-- Ð. Mai Tất Ðắc;
|
| MA3_8_2_3_4 | 130-- Ð. Mai Phúc Hậu; - M. Phạm thị Huệ;
|
| MA3_8_4 | 131-- Ô. Mai - Ngự;
|
| MA3_8_5 | 132-- Ô. Mai - Thành;
|
| MA3_9 | 133-- Ô Mai viết Hạnh; (1836-25/5/1862) Ông Hạnh tử đạo năm 25 tuổi đã lập gia đình nhưng chưa có con và là vị tử đạo số đầu trong danh sách 31 vị tử đạo xứ Trung-Thành.
|
| MA3_11 | 134-- Ô Mai Viết Qúy; (Còn gọi là ông Bát Quý - Bà Qúy họ Bùi con Ông Triệu)
|
| MA3_11_1 | 135-- Ô Thủy;
|
| MA3_11_3 | 136-- Ô. Mai viết Hợi; - M. Ngô thị Nhu con Ô Kỷ
|
| MA3_11_3_2 | 137-- Ð. Mai Xuân Ðỉnh;
|
| MA3_11_3_3 | 138-- Ð. Mai Xuân Cảnh; (1903) - M. Mai thị Tình; (1911)
|
| MA3_11_3_3_1 | 139-- Ð. Mai Xuân Thanh; - M. Trần t. Bích-Ngọc;
|
| MA3_11_3_3_1_1_1 | 140-- Nguyễn thị Minh-Trang;
|
| MA3_11_3_3_1_1_2 | 141-- Nguyễn Ngọc Trâm;
|
| MA3_11_3_3_1_1_3 | 142-- Nguyễn t. Bích-Thúy;
|
| MA3_11_3_3_1_3 | 143-- Ð. Mai Anh Tuấn; - M. Phạm t. Ánh Tuyết;
|
| MA3_11_3_3_2 | 144-- Ð. Mai Vinh Cổn;
|
| MA3_11_3_3_2_4_1 | 145-- Ð. Mai Trường Sinh;
|
| MA3_11_3_3_2_4_2 | 146-- Ð. Mai Công Chính;
|
| MA3_11_3_3_2_4_5 | 147-- Ð. Mai Chính Trực;
|
| MA3_11_3_3_2_4_8 | 148-- Ð. Mai Thanh Thế;
|
| MA3_11_3_7 | 149-- Ð. Mai Xuân Cư;
|
| MA3_11_3_8 | 150-- Ð. Mai Xuân Trúc; (1917-1997) - M. Mai thị Tý;
|
| MA3_11_3_8_10 | 151-- Ð. Mai Thanh Trác; (1959-)
|
| MA3_11_3_2_7 | 152-- Ô. Thiều;
|
| MA3_11_4 | 153-- Bà Ruy; (Ông Ruy họ Pham ở Hai Giáp)
|
| MA4 | 154-- Ô Hương;
|
| MA4_1 | 155-- Ô Bính;
|
| MA4_1_1 | 156-- Ð. Mai Viết Mục;
|
| MA4_1_1_1 | 157-- Ð. Mai Viết Bân;
|
| MA4_1_1_1_1 | 158-- Ð. Mai Xuân Lâm; (1927-)
|
| MA4_1_1_2 | 159-- Ð. Mai Quang Khải; (tt. 1944) - M. Ngô thị Thục;
|
| MA4_1_1_2_1 | 160-- Ð. Mai Hữu Xuân; (1938-)
|
| MA4_2 | 161-- Ô Bản; (Bà Bản là con ông Lương Viết Quỳnh)
|
| MA4_2_1 | 162-- Ô Mai Xuân Thăng;
|
| MA4_2_2 | 163-- Ô Khuê;
|
| MA4_2_3 | 164-- Ô Chuyên;
|
| MA5 | 165-- Ô Chu;
|
| MA5_1 | 166-- Ô Mai viết Chí;
|
| MA5_1_1 | 167-- Ô Mai viết Toại; - M. Nguyễn thị Hạp;
|
| MA5_1_1_4 | 168-- bà cố Mai thị Năm; (Ông cố Vũ Nguyên Nåm gốc Quần Phương)
|
| MA6 | 169-- Ô Hưởng;
|
| MA6_1 | 170-- Ô Thố;
|
| MA6_1_1 | 171-- Ô Ứng;
|
| MA6_1_2 | 172-- Ô Khởi;
|
| MA6_1_3 | 173-- Ð. Mai viết Thôn;
|
| MA6_1_3_1 | 174-- Ð. Mai viết Trạc; (1912-) - M. Mai thị Tơ (Con ông Mai Viết Rật (hay Ruật ?) - ghi chú: Trong gia phả họ Mai không có ai tên là Rật mà chi có ông Mai Viết Ruật là con của ông Mai Viết Toại );
|
| MA6_1_3_1_1 | 175-- Ð. Mai Ngọc Oanh; (1935-) - M. Trần thị Ba (1942-)
|
| MA6_1_3_1_1_2 | 176-- Ð. Mai Tất Thắng; (1966-)
|
| MA6_1_3_1_1_5 | 177-- Ð. Mai Ngọc Toàn; (1972-)
|
| MA6_1_3_1_1_6 | 178-- Ð. Mai Ngọc Thông; (1974-)
|
| MA6_1_3_1_1_7 | 179-- Ð. Mai Ngọc Thành; (1976-)
|
| MA6_1_3_1_1_8 | 180-- Ð. Mai Ngọc Thùy; (1980-)
|
| MA6_1_3_1_2 | 181-- Ð. Mai Xuân Ðiểu; (1939-) - M. Vũ thị Hương (1944-)
|
| MA6_1_3_1_2_1 | 182-- Ð. Mai Ngọc Ánh; (1965-)
|
| MA6_1_3_1_2_4 | 183-- Ð. Mai Ðình Lâm; (1969-)
|
| MA6_1_3_1_2_5 | 184-- Ð. Mai Xuân Dũng; (1970-)
|
| MA6_1_3_1_2_7 | 185-- Ð. Mai Thái Sơn; ( 1875-)
|
| MA6_1_3_1_2_9 | 186-- Ð. Mai Duyên Hải; (1980-)
|
| MA6_1_3_1_3 | 187-- Ð. Mai Xuân Các; (1944-)- M. Nguyễn thị Nhiệm; (1952-)
|
| MA6_1_3_1_3_4 | 188-- Ð. Mai Xuân Nghi; (1971-)
|
| MA6_1_3_1_3_6 | 189-- Ð. Mai Xuân Chính; (1975-)
|
| MA6_1_3_1_3_7 | 190-- Ð. Mai Xuân Duy; (1977-)
|
| MA6_1_3_1_3_8 | 191-- Ð. Mai Xuân Việt; (1980-)
|
| MA6_1_3_1_5 | 192-- Ð. Mai Xuân Tuấn;
|
| MA6_1_3_1_6 | 193-- Ð. Mai Xuân Phụng;
|
| MA7 | 194-- Ð. Mai viết Ngạc;
|
| MA7_1 | 195-- Ð. Mai viết Năm;
|
| MA7_1_3 | 196-- Ð. Mai viết Ngũ;
|
| MA8_1_1_1 | 197-- Ð. Mai viết Ngôn; (1925-) - M. Trịnh thị Quả; (1931-)
|
| MA8_1_1_1_4 | 198-- Ð. Mai văn Luận; (1968-)
|
| MA8_1_1_1_5 | 199-- Ð. Mai Hùng Ðịnh; (1973-)
|
| MA8_1_1_2 | 200-- Ð. Mai viết Ký;
|
| MA8_1_1_3 | 201-- Ð. Mai Xuân Ðán;
|
| MA8_1_1_4 | 202-- Ð. Mai Xuân Tỵ;
|
| MA9 | 203-- Ô Mật;
|
| MA9_1 | 204-- Ô Trừ;
|
| MA9_1_1 | 205-- Ð. Mai viết Huyền; (1861-20/5/„t Dậu -1945) - Bùi thị Sóc (1869-13/9/1932)
|
| MA9_1_1_1_3 | 206-- Ð. Mai viết Thư;
|
| MA9_1_1_2_2_1 | 207-- Ð. Mai Quang Trung; (03/15/1948-11/1/2017) - M. Lâm thị Yến; (1957-) 1996 tại Kim Châu
|
| MA9_1_1_2_2_1_2 | 208-- Ð. Mai Quang Tuyến; (1977-)
|
| MAA | 209-- Ô. Mai Đình Hoè;
|
| MAA_1 | 210-- Ô. Mai viết Trà; (Con bà đầu);
|
| MAA_2 | 211-- Ô Mai Ðình-Roanh; (Con bà sau) - Ngô thị Lộc (con Ông Tất cháu ông tổng Mão) 
California USA 1980
|
| MAB | 212-- Ô Mai viết Cứu;
|
| MAB_1 | 213-- Ô Mai viết Nhu; (Ô chỉ Nhu)- B. Mai thị Huyền (Con cụ quản Bích làng Kiên Lao)
|
| MAB_1_2 | 214-- Ð. Mai văn Cương; (1917-1949)
|
| MAB_1_3 | 215-- Ð. Mai văn Thường; (1915-) - M. Ðỗ thị Loan;
|
| MAB_1_4 | 216-- Ð. Mai Công Ðạo; (1920-)
|
| MAB_1_4_3_1 | 217-- Nguyễn văn Ðịnh; (1977)
|
| MAC_1_1_1_1 | 218-- Ð. Mai viết Tấn; (1927) - M. Phạm thị Duyên; (1940)
|
| MAC_1_1_1_1_5 | 219-- Ð. Mai Xuân Thanh; (1966)
|
| MAC_1_1_1_1_6 | 220-- Ð. Mai Thanh Quang; (1968)
|
| MAC_1_1_1_1_7 | 221-- Ð. Mai văn Minh; (1970)
|
| MAC_1_1_1_1_8 | 222-- Ð. Mai Công Chính; (1972)
|
| MAE | 223-- Ông Thịnh;
|
| MAE_1 | 224-- Ô. tú Quang;
|
| MAE_1_1 | 225-- Ô Mai viết Sâm;
|
| MAE_1_2 | 226-- Ô Mai viết Nhung;
|
| MAE_2 | 227-- Ô. Long;
|
| MAE_2_1 | 228-- Ô Mai viết Ðốc;
|
| MAE_2_1_1 | 229-- Ð. Mai viết Bộ; (1924)- (M. Lương thị Vui bà Vui tạ thế năm 33 tuổi, ông Bộ tục huyền với bà Bùi thị Là)
|
| MAE_2_1_1_2 | 230-- Ð. Mai tiến Trung; (1960 Con bà Vui)
|
| MAE_2_1_2 | 231-- Ð. Mai viết Riệu;
|
| MAE_2_2 | 232-- Ô Mai viết Viễn; (tt nåm 78 t) ( M. Lương thị Dư (1907)
|
| MAE_2_2_1_2 | 233-- Ð. Mai văn Thủ; (1965)
|
| MAE_2_2_1_3 | 234-- Ð. Mai văn Trường; (1968)
|
| MA1_2 | 235-- Ô Mai - Phiên;
|
| MA1_3_2 | 236-- L.M. Mai - Ðĩnh;
|
| MA1_1_3_4_1 | 237--Ô. Mai - Tường;
|
| MA3_1_1_2_3 | 238-- B. Ðảm;
|
| MA3_1_1_6 | 239-- B. Ðăng;
|
| MA3_1_2_1_3 | 240-- B. Ðỏ;
|
| MA3_1_6 | 241-- B. Ðịch;
|
| MA3_1_6_7 | 242-- B. Ðạt;
|
| MA3_8_2_2_3 | 243--Ð. Mai Hữu Khương; (1921+2000) M. Trần thị Nhân; (Con ông Sâm người làng Vụ Bản - Nam ĐỊnh về sau cả gia đình lên Sapa làm ăn) Sapa Trong Sương Mù (2007) Con cả của ông Khương cho biết là ông Khương theo gia đình bà Lý Thiệu đi tránh Việt Minh và đổi sang họ Lưu (Lưu văn Cương) cho cùng họ với bà Lý Thiệu.  Giáng Sinh năm 1980 tại Pháp
|
| MA3_8_2_3_2_6 | 244-- M. Mai Ðan Trúc;
|
| MA3_10_3 | 245-- B. Ðạt;
|
| MA4_2_1_3_1 | 246-- Mai Ðình Thảo; (1938-)
|
| MAA_2_3 | 247--Mai Ðình Tranh; (1939-2006) - Nguyễn thị Ðỏ;
|
| MAA_2_4 | 248--Mai Ðình Sa; (1943-) - Trịnh thị Oanh con Ông Trịnh văn Thục;
|
| MAB_1_1_3 | 249-- V. Phan Ðức Văn; (1941-)
|
| MAB_1_1_4_1 | 250-- Gia. Ðào Quốc Hưng; (1966)
|
| MAB_1_1_4_2 | 251-- T. Ðào t. Hồng-Vân; (1968)
|
| MAB_1_1_4_3 | 252-- T. Ðào t. Vân-Anh; (1969)
|
| MAB_1_1_4_4 | 253-- T. Ðào t. Anh-Hà; (1972)
|
| MAB_1_1_4_5 | 254-- Mart. Ðào Quốc Hiệp; (1974)
|
| MAE_2_1_1_1 | 255-- L.M. Ð. Mai xuân Nam; (con bà Vui) thụ phong L.M. 12/1997 (hiện đang coi xứ tại Lộc Ninh - Ông bà Trần Ðình Phẩm( bà Phẩm la con ông lang Viễn) -gốc Quần Phương- sống tại Oklahoma đỡ đầu)
|
| MAE_2_1_1_4 | 256--Ð. Mai xuân Phong; (1968)
|
| MA3_1_5_2 | 257-- B. Biêng;
|
| MA3_3_1_1_5_4 | 258-- M. Mai Thanh Bình; (1965-)
|
| MA1_1_3_3 | 259-- B. Cố Ân; (Mẹ của L.M. Trịnh Thiên Thu)
|
| MA3_1_2_2 | 260-- B Công;
|
| MA3_1_3_3 | 261-- B. Cố Mục;
|
| MA3_1_3_3_1 | 262-- L.M. Cảnh;
|
| MA3_3_2 | 263-- B. Ca;
|
| MA3_11_3_8_7 | 264-- V. Mai Chí Trung; (1954-)
|
| MA6_1_3_1_1_4 | 265-- M. Mai Kim Chi; (1970-)
|
| MA6_1_4 | 266-- B. Chế;
|
| MA9_1_1_2_2_1_1 | 267-- M. Mai thi Chinh; (1975-)
|
| MA9_1_1_5 | 268-- Mai Quang Chúc; (1916-1945)
|
| MAA_2_1_4 | 269-- Mai Công Cán;
|
| MAB_1_1_5 | 270-- T. Phan t. Kim Chi; (1953-)
|
| MAB_1_4_1 | 271-- V. Mai Công Tuấn; (1948)
|
| MAB_1_4_2 | 272-- D. Mai Công Ðạt; (1950)
|
| MA4_2_1_4_2 | 273-- Mai Anh Dũng; (1957-)
|
| MA3_1_7 | 274-- B. Giám;
|
| MA9_1_2 | 275-- B. Giảng;
|
| MA2_4_6 | 276-- B. Hoán;
|
| MA3_1_2_1_2 | 277-- B. Hồng;
|
| MA3_3_1_1_5_6 | 278-- Pa. Mai Quang Hiển; (1970-)
|
| MA3_7_6 | 279-- B. Hy;
|
| MA3_8_2_2_3_6 | 280-- Mai Hữu Dũng; (1953-mất sớm)
|
| MA3_10_1 | 281-- B. Hợi;
|
| MA3_11_3_3_1_5 | 282-- P. Mai Hoàng Giang;
|
| MA3_11_3_3_2_3 | 283-- M. Huyền;
|
| MA3_11_3_8_1 | 284-- Gb. Mai Hữu Trọng;
|
| MA3_11_3_2_5 | 285-- B. Hộ;
|
| MA4_2_1_4_3 | 286-- Mai Hoàng Yến; (1959-)
|
| MA9_1_1_4 | 287-- Mai Quang Hạnh; (còn có tên là Hiển)
|
| MAA_2_3_1 | 288-- Mai Thanh Hùng; (1970) 
1981 tại California USA
|
| MAA_2_3_2 | 289-- Mai Thanh Hải; (1976-)
|
| MAB_1_1_1 | 290-- T. Hoàng thị Huệ; (1927) (Con với ô Hoàng Duy Tắc)
|
| MAB_1_1_2 | 291-- G. Phan Huyền Vũ; (1939-) (Con với ô Phan Thanh Nguyên) - M. Nguyễn thị Nghĩa; (1946)
|
| MAB_1_1_2_2 | 292-- G. Phan Huyền Bäo Long; (1973)
|
| MAB_1_1_2_3 | 293-- T. Phan Huyền Bäo Khanh; (1974)
|
| MAB_1_1_4 | 294-- T. Phan t. Hồng Loan; (1944-) - Gia. Ðào Quốc Dương; (1939) (Gốc Tương Nam)
|
| MA3_1_1_4 | 295-- B. Khiêm;
|
| MA3_1_3_1 | 296-- B. Khả;
|
| MA3_3_3 | 297-- B. Khoan;
|
| MA3_11_2 | 298-- B. Kính; (Ông Kính · Hưng Nghĩa)
|
| MA3_11_3_8_2 | 299-- V. Mai Khắc Trực;
|
| MA7_1_4 | 300-- L.M. Mai Khắc Mưu;
|
| MAA_2_1 | 301-- Mai Kim-Anh; (1925-) - Phạm thị Sái;
|
| MA2_3_1_6_4 | 302-- M. Mai Lệ Hiền; (1972-)
|
| MA3_1_2_3 | 303-- B. Liên;
|
| MA3_1_6_6 | 304-- B. Luật;
|
| MA3_8_2_2_3_4_1 | 305--Lưu Thi Vy (1984)
|
| MA3_8_2_2_3_4_2 | 306--Lưu Văn Long (1990)
|
| MA3_11_3_3_2_1 | 307-- G. Mai Linh;
|
| MA3_11_3_3_2_2 | 308-- M. Liên;
|
| MA9_1_1_2_2_4 | 309-- G. Mai Quang Long; (1963-)
|
| MAB_1_3_1 | 310-- M. Mai Lệ Dung; (1946) - Nguyễn Ðức Hiền;
|
| MAB_1_3_2 | 311-- M. Mai Lệ Hạnh; (1948)
|
| MAB_1_3_3 | 312-- M. Mai Lệ Minh; (1950)
|
| MAB_1_3_4 | 313-- M. Mai Lệ Liên; (1953)
|
| MAB_1_4_3 | 314-- M. Mai Lệ Thủy; (1953) - Nguyễn văn Giao; (1947)
|
| MA3_1_4_2 | 315-- B. Môn;
|
| MA3_10_2 | 316-- B. Miện;
|
| MA3_11_3_3_1_2 | 317-- M. Mai t. Minh-Hoan;
|
| MA3_11_3_2_3 | 318-- B. Minh;
|
| MA9_1_3 | 319-- B. Mục;
|
| MAA_2_1_3 | 320-- Mai Minh Mẫn;
|
| MAA_2_2 | 321--Mai Mộng-Liên; (17/3/1938) - Nguyễn Kim-Hằng (12/1938-tạ thế 28/9/2016); 
Tổng thống Việt Nam Cộng Hòa Ngô Đình Diệm đang trao kiếm danh dự cho sỹ quan thủ khoa khóa 8 trường Sỹ-Quan Hải-Quân Trung-Tâm Huấn Luyện Hải Quân Nha Trang - năm 1960
|
| MAA_2_2_1 | 322-- Mai Mộng Hoàng-Trang;
|
| MAA_2_2_2 | 323-- Mai Mộng Hùng-Chương;
|
| MAA_2_2_3 | 324-- Mai Mộng Huyền-Chi;
|
| MAA_2_2_4 | 325-- Mai Mộng Hồng-Ðào;
|
| MAA_2_2_5 | 326-- Mai Mộng Bảo-Tân;
|
| MAA_2_2_6 | 327-- Mai Mộng Bảo-Khánh;
|
| MA3_3_1_1_1_3 | 328-- Gb. Mai Ngọc Thái; (1966-)
|
| MA3_3_1_1_1_5 | 329-- G. Mai Ngọc Thảo; (1970-)
|
| MA3_7_7 | 330-- B. Nguyện; ( Con bà sau)
|
| MA3_8_2_2_5_1 | 331--Ngô thị Ngọt (Con với ông Đường)
|
| MA3_11_3_2_4 | 332-- B. Ngọ;
|
| MAA_2_1_1 | 333-- Mai Ngọc Lý; (c)
|
| MAA_2_8 | 334-- Mai Như Hải; (1952-)
|
| MAA_2_9 | 335-- Mai Như Lưu; (1954-)
|
| MAA_2_10 | 336-- Mai Như Nguyên; (1964-)
|
| MA3_11_3_8_9 | 337-- M. Mai Kim Oanh; (1957-)
|
| MA1_1_3_1_1 | 338--L.M. Mai - Phẩm;
|
| MA3_8_2_2_7_4 | 339-- G. Mai Phúc Hoan;
|
| MA3_8_2_3_2_2 | 340-- M. Mai Phạm Thiên-Thanh; Nguyễn Hồ Vinh;
|
| MA3_11_3_3_1_3_1 | 341-- Cecil Mai Phạm H°ng-Uyên;
|
| MA3_11_3_3_2_4 | 342-- Mai Thanh Phương; - M. Bùi thị Vui (Con ô Ông Bùi Viết Ðoán gia đình cư ngụ ở Kim Châu BMT);
|
| MAA_2_1_6 | 343-- Mai Phú Long;
|
| MA3_8_2_2_3_5 | 344-- Mai Huy Quang; (1951-) (Hai vợ chồng Quang ngồi hàng đầu bên phải)
|
| MA3_11_3_3_1_3_3 | 345-- G. Mai Anh Quân;
|
| MA9_1_1_2_2_8 | 346-- G. Mai Quý Vinh; (1972-)
|
| MA3_1_8 | 347-- B. Ry; (Chết Sớm)
|
| MA3_1_7_5 | 348-- B. Soạn;
|
| MA3_3_1_1_5_3 | 349-- G. Mai Sơn Lâm; (1962-)
|
| MA3_3_1_1_5_5 | 350-- G. Mai Sơn Long; (1968-)
|
| MA5_1_4 | 351-- B. San;
|
| MA9_1_1_2_2_2 | 352-- V. Mai Sơn Lâm; (1955-) - M. Nguyễn thị Loan(1958-)
|
| MA2_3_8 | 353-- B. Tân; (Ngô viết Tân Là mẹ của bà Thà)
|
| MA2_4_7 | 354-- B. Thiều;
|
| MA3_1_1_1_4 | 355-- B Trạc; (Lấy chồng ở làng Kiên Lao);
|
| MA3_1_1_2_2 | 356-- B. Thao;
|
| MA3_1_1_3 | 357-- L.M. Trụ;
|
| MA3_1_1_5 | 358-- B. Túc;
|
| MA3_1_3_2 | 359-- B. Thu;
|
| MA3_1_3_3_2 | 360-- B. Tân;
|
| MA3_1_4 | 361-- B. Tề;
|
| MA3_1_4_1 | 362-- B. Thứ;
|
| MA3_1_5 | 363-- B. Thành;
|
| MA3_1_5_1 | 364-- B. Tạo;
|
| MA3_1_7_4 | 365-- B. Tường;
|
| MA3_7_9 | 366-- B. Thức;
|
| MA3_8_2_2_3_3 | 367-- Mai Tiến Thịnh; (1947-) (không có mặt trong hình)
|
| MA3_8_2_2_3_4 | 368-- Mai Thế Hưng; (Nick Luu) (1949-) (Người ngồi thứ nhất từ trái )
|
| MA3_8_2_3_2_3 | 369-- M. Mai Thiên Kim;
|
| MA3_8_2_3_2_4 | 370-- M. Mai Thiên Nga; Lữ Ân;
|
| MA3_8_2_3_2_5 | 371-- M. Mai Thiên Thanh; - Nguyễn Trung;
|
| MA3_8_2_3_2_7 | 372-- M. Mai Thạch Trúc;
|
| MA3_11_3_3_1_1 | 373-- M. Mai t. Minh Tâm; - Nguyễn Quang Trinh
|
| MA3_11_3_3_1_3_2 | 374-- G. Mai Anh Tín;
|
| MA3_11_3_3_1_4 | 375-- P. Mai Thành Long;
|
| MA3_11_3_8_3 | 376-- L.M. G. Mai Thanh Trường; (1946-) thụ phong L.M. ngày 24/12/1973)
|
| MA3_11_3_8_4 | 377-- M. Mai Thúy-Phưþng; (1948-)(họ Trần)
|
| MA3_11_3_8_5 | 378-- M. Mai Thúy-Lan; (1951-)
|
| MA3_11_3_8_6 | 379-- M. Mai Thúy-Hoàng; (1953-)
|
| MA3_11_3_8_8 | 380-- Nicolas Thể Mai Hữu Trí; (1956-)
|
| MA3_11_3_2_6 | 381-- B. Túc;
|
| MA4_2_4 | 382-- L.M. Tín;
|
| MA5_1_3 | 383-- B. Thuật;
|
| MA6_1_3_1_1_1 | 384-- M. Mai t. Kim Thoa; (1965-)
|
| MA6_1_3_1_1_3 | 385-- M. Mai Kim Thúy; (1969-)
|
| MAA_2_1_2 | 386-- Mai Trọng Nghĩa;
|
| MAA_2_3_4 | 387-- Mai Thế Hiển; (1980-)
|
| MAA_2_4_1 | 388-- Mai Minh Tuấn; (1976-)
|
| MAA_2_4_2 | 389-- Mai Minh Thiện; (1978-)
|
| MA3_7_5 | 390-- B. Vinh;
|
| MA5_1_1_4_1 | 391-- L.M. Vũ Nguyên Thiều; (LM Thiều ở xứ Tân Phú là một trong những đại ân nhân của giáo xứ Trung Thành(Bùi Chu), ngài đã có công lớn trong việc xây dựng ngôi thánh đường mới này)
|
| MA5_1_1_4_2 | 392-- M. Vũ thị Ðượm;
|
| MA5_1_1_6 | 393-- Mai Viết Kế;
|
| MA5_1_1_7 | 394-- Mai Viết Lập;
|
| MA7_1_3_1 | 395-- L.M. Mai Vĩnh-Lộc;
|
| MA9_1_1_1 | 396-- Mai Viết Thiều; - M. Mai thị Khuyến;
|
| MA9_1_1_2_2 | 397-- A. Mai Viết Ðê; (1926-) - Mai thị Nhài; (1932-)
|
| MA3_8_2_2_3_2 | 398-- Mai Xuân Cường; (1945-) (Joseph Luu) (bên trái hàng đứng trong hình)
|
| MA4_1_1_1_1_1 | 399-- Mai Xuân Cảnh; (1965-)
|
| MA4_2_1_4 | 400-- G. Mai Xuân Trình; (1924-) - M. Nguyễn thị Châm (1934-)
|
| MA4_2_1_4_5 | 401-- Mai Xuân Thư; (1964-)
|
| MA4_2_1_4_6 | 402-- Mai Xuân Hùng; (1967-)
|
| MA4_2_1_4_7 | 403-- Mai Xuân Huy; (1972-)
|
| MA6_1_3_1_2_3 | 404-- M. Mai Xuân Thu; (1967-)
|
| MA6_1_3_2 | 405-- Mai Xuân Tuyên;
|
| MA9_1_1_2_2_3 | 406-- G. Mai Xuân Phú; (1960-) - M. Nguyễn thị Thơm;
|
| MA2_3_5 | 407-- B. cố Huồng; -Ông cố Huồng họ Ngô (có con là L.M. Ngô Đình Thục)
|
| MAB_1_1_2_1 | 408-- G. T. Phan huyền Bảo-Trân; (1970)
|
| MA2_3_2 | 409-- Tu sĩ Mai Viết Phan;
|
| MA3_4_1 | 410-- Tu sĩ Hiếu;
|
| MA1_1_1 | 411-- B. Mai thị Phụ;
|
| MA1_2_2 | 412-- B. Mai thị Tuyển;
|
| MA1_2_3 | 413-- B. Mai thị Cư;
|
| MA1_3_4 | 414-- B. Mai thị Rũng;
|
| MA1_1_5 | 415-- B. Mai thị Tình;
|
| MA1_1_3_1 | 416-- B. Mai thị Trung;
|
| MA1_1_3_2 | 417-- B. Mai thị Kỷ; (Ô. Quyết);
|
| MA1_1_3_4 | 418-- B. Mai thị Hựu;
|
| MA2_1_1 | 419-- B. Mai thị Lễ;
|
| MA2_1_2_1 | 420-- M. Mai thị Ðường; (họ Bùi)
|
| MA2_1_2_2_2 | 421-- M. Mai thị Thắng;
|
| MA2_1_2_2_3 | 422-- M. Mai thị Thủy;
|
| MA2_1_2_2_4 | 423-- M. Mai thị Thiểm;
|
| MA2_1_2_2_5 | 424-- M. Mai thị Từ;
|
| MA2_1_2_4 | 425-- Mai thị Huế;
|
| MA2_1_2_5 | 426-- Mai thị Mây;
|
| MA2_2_2_1 | 427-- M. Mai thị Thông;
|
| MA2_2_2_2 | 428-- M. Mai thị Mai;
|
| MA2_2_3 | 429-- B. Mai thị Xê; (Ông Ngô viết Trừng là bố của ông Ngô viết Triết)
|
| MA2_2_4 | 430-- B. Mai thị Giác; (Ông Trùm Ngô - Giác họ Ngô con ông Cai Rụ - sinh bà lang Viễn (Ông lang Viễn họ Trần gốc Quần Phương có con là bà Trần đình Phẩm cư ngụ tại Oklahoma City từ năm 1975 và là một trong những ân nhân đóng góp cho nhà thờ Trung Thành )
|
| MA2_2_5 | 431-- B. Mai thị Nguồn;
|
| MA2_3_1_2 | 432-- M. Mai thị Yêu; (1907-)( Ô Lương viết Như (1905);
|
| MA2_3_1_3 | 433-- M. Mai thị Chầu; ( Ô Ngô Viết Thi và Ô. Trịnh Viết Tài; (Bà Chầu có 2 người con với ông Thi là hai ông Phùng và Chương và có 2 người con gái với ông Tài .)
|
| MA2_3_1_4 | 434-- M. Mai thị Thông;
|
| MA2_3_1_5 | 435-- M. Mai thị Mến; - Ô. Ngô văn Truật;
|
| MA2_3_1_6_1 | 436--M. Mai thị Loan; (1949-)
|
| MA2_3_1_6_3 | 437-- M. Mai thị Phương; (1969-)
|
| MA2_3_3_4 | 438-- M. Mai thị Ngự; ( họ Trịnh)
|
| MA2_3_6 | 439-- B Mai thị Mọn; ( Ô Ngô viết Toản bố ông Ðính, ông Tïnh, v.v...)
|
| MA2_3_7 | 440-- B. Mai thị Hoàng; (ô Lương viết Tài bố của ô Kính, ô Biểu, bà Hiệt, v.v..)
|
| MA2_4_5_5 | 441-- M. Mai thị Ðẩu; (1934)
|
| MA3_3_1_1_1_1 | 442-- M. Mai thị Thiết; (1962-)
|
| MA3_3_1_1_1_2 | 443-- M. Mai thị Tha; (1964-)
|
| MA3_3_1_1_1_6 | 444-- M. Mai thị Thủy; (1975-)
|
| MA3_3_1_1_2 | 445-- M. Mai thị Cự; (1932-)
|
| MA3_3_1_1_3 | 446-- M. Mai thị Qùy; (1934-) - Nguyễn văn Quyến;
|
| MA3_3_1_1_4 | 447-- M. Mai thị Sen; (1937-)
|
| MA3_3_1_1_5_1 | 448-- M. Mai thị Kim Nhung; (1959-)
|
| MA3_3_1_1_5_2 | 449-- M. Mai thị Thanh Vân; (1960-)
|
| MA3_3_1_1_5_7 | 450-- M. Mai thị Thanh Thúy; (1972-)
|
| MA3_3_1_1_5_8 | 451-- M. Mai thị Thanh Thủy; (1975-)
|
| MA3_4 | 452-- B. Mai thị Cảo;
|
| MA3_5 | 453-- B. Mai thị Bản;
|
| MA3_6 | 454-- B. Mai thị Ðích;
|
| MA3_8_1_3 | 455-- M. Mai thị Chuyên;
|
| MA3_8_1_4 | 456-- M. Mai thị Sản;
|
| MA3_8_2_1 | 457-- M. Mai thị Huệ; ( Ô Lương viết Thu (cố Thu) thân sinh L.M. Lương Kim Ðịnh) ;
|
| MA3_8_2_2_1 | 458-- M. Mai thị Uân; (1914+198?)
|
| MA3_8_2_2_2 | 459-- M. Mai thị Hoa; - Ngô Ngọc Lý;
|
| MA3_8_2_2_3_1 | 460-- Anna-Maria Mai thị Hồng; (1944-1947)
|
| MA3_8_2_2_3_7 | 461-- M. Mai thị Thanh Thủy; (1956-) (ngồi bên cạnh Hưng)  2012 Hình chụp trong chuyến thăm năm 2012 Nhà thờ Sapa trong thời gian trùng tu năm 2007
|
| MA3_8_2_2_4 | 462-- M. Mai thị Chu; ( Bùi viết Chu)
|
| MA3_8_2_2_5 | 463-- M. Mai thị Ðường; (c)- Ông Ngô viết Ðường chết bà Ðường tái gía với ông Lâm văn Sung
|
| MA3_8_2_2_6 | 464-- M. Mai thị Cúc; (tạ thế ngày 27 tháng 11 năm 1990 Âm lịch ngày 11 tháng 10 năm 1990) ( Ông Lương viết Nghị - Ô Nguyễn Tuệ;(+tạ thế ngày 1 tháng 4 năm 2002 Âm lịch ngày 19 tháng 2 năm 2002) )
|
| MA3_8_2_3_1 | 465-- M. Mai thị Hơn; (Họ Phạm)
|
| MA3_8_2_3_3_1 | 466-- M. Mai thị Kim-Duyên;
|
| MA3_8_2_3_4_1 | 467-- M. Mai thị Phương-Tâm; (1973-)
|
| MA3_8_2_3_4_2 | 468-- M. Mai thị Thúy Ly; (1975-)
|
| MA3_8_2_3_4_3 | 469-- M. Mai thị Vân-Thi; (1977-)
|
| MA3_8_2_3_4_4 | 470-- M. Mai thị Thu-Thừa; (1982-)
|
| MA3_8_3 | 471-- B. Mai thị Luyện;
|
| MA3_8_6 | 472-- B. Mai thị Luân;
|
| MA3_10 | 473-- B. Mai thị Bắc;
|
| MA3_11_3_1 | 474-- M. Mai thị Nữ; ((1895- 6/12/1969) - Ngô viết Tụng
|
| MA3_11_3_2_1 | 475-- M. Mai thị Chuộng;
|
| MA3_11_3_3_2_4_3 | 476-- M. Mai thị Liễu;
|
| MA3_11_3_3_2_4_4 | 477-- M. Mai thị Soi;
|
| MA3_11_3_3_2_4_6 | 478-- M. Mai thị Kim Chi;
|
| MA3_11_3_3_2_4_7 | 479-- M. Mai thị Mến;
|
| MA3_11_3_3_2_4_9 | 480-- M. Mai thị Hoàng-Yến;
|
| MA3_11_3_3_2_5 | 481-- Mai thị Hằng;
|
| MA3_11_3_4 | 482-- M. Mai thị Sen; ( Lân)
|
| MA3_11_3_5 | 483-- M. Mai thị Quy; (Lạc)
|
| MA3_11_3_6 | 484-- M. Mai thị Lan; (Chết Sớm)
|
| MA3_11_3_2_1 | 485-- M. Mai thị Chuộng;
|
| MA3_11_3_2_2 | 486-- L.M. thịnh;
|
| MA4_1_1_1_1_2 | 487-- Mai thị Thúy Quỳnh; (1966-)
|
| MA4_2_1_1 | 488-- M. Mai thị Trà;
|
| MA4_2_1_2 | 489-- M. Mai thị Cúc;
|
| MA4_2_1_4_1 | 490-- Mai thị Kim-Oanh; (1955-)
|
| MA4_2_1_4_4 | 491-- Mai thị Thu-Thủy; (1961-)
|
| MA5_1_1_2 | 492-- Mai thị Biền;
|
| MA5_1_1_11 | 493-- Mai thị Vũ;
|
| MA5_1_2 | 494-- B. Mai thị Nở; - Ông Ngô viết Bật
|
| MA6_1_3_1_2_2 | 495-- M. Mai thị Mai; (1966-)
|
| MA6_1_3_1_2_6 | 496-- M. Mai thị Hiền; (1973-)
|
| MA6_1_3_1_2_8 | 497-- M. Mai thị Ly; (1977-)
|
| MA6_1_3_1_3_1 | 498-- M. Mai thị Thu-Trang; (1966-)
|
| MA6_1_3_1_3_2 | 499-- M. Mai thị Kim-Khánh; (1967-)
|
| MA6_1_3_1_3_3 | 500-- M. Mai thị Kim-Uyên; (1969-)
|
| MA6_1_3_1_3_5 | 501-- M. Mai thị Kim-Ngân; (1973-)
|
| MA6_1_3_1_4 | 502-- M. Mai thị Hương;
|
| MA6_1_3_1_7 | 503-- M. Mai thị Thu;
|
| MA6_1_3_7 | 504-- Mai thị Chín; - Ông Ngô Viết Tỉnh
|
| MA7_1_1 | 505-- M. Mai thị Ðỗ;
|
| MA7_1_2 | 506-- M. Mai thị Chiên;
|
| MA7_1_3_2 | 507-- M. Mai thị Tơ;
|
| MA8_1_1_1_1 | 508-- M. Mai thị Mến; (1955-)
|
| MA8_1_1_1_2 | 509-- M. Mai thị Cậy; (1960-)
|
| MA8_1_1_1_3 | 510-- M. Mai thị Yêu; (1965-)
|
| MA9_1_1_1_1 | 511-- M. Mai thị Huệ; ( Ð. Ngô Ðăng-Tiến
|
| MA9_1_1_1_2 | 512-- M. Mai thị Kiêm;
|
| MA9_1_1_2_1 | 513-- M. Mai thị Hưởng; (1922-)
|
| MA9_1_1_2_2_1_3 | 514-- M. Mai thị Chi; (1980-)
|
| MA9_1_1_2_2_2_1 | 515-- M. Mai thị Ly; (1980-)
|
| MA9_1_1_2_2_5 | 516-- M. Mai thị Lụa; (1965-)
|
| MA9_1_1_2_2_6 | 517-- M. Mai thị Tuyết; (1969-)
|
| MA9_1_1_2_2_7 | 518-- M. Mai thị Tâm;
|
| MA9_1_1_2_2_9 | 519-- M. Mai thị Tin; (1974-)
|
| MA9_1_1_6 | 520-- Mai thị Xương;
|
| MAA_2_1_7 | 521-- Mai thị Loan;
|
| MAA_2_3_3 | 522-- Mai thị Thanh Hiền; (1978-)
|
| MAA_2_5 | 523--Mai thị Yến; (1954) Nguyễn văn Trọng
1981 tại California USA
Chụp tại California USA năm 1981
|
| MAA_2_6 | 524-- Mai thị Thu; (1946-) (Con bà sau);
|
| MAA_2_7 | 525-- Mai thị Bích; (1948-)
|
| MAA_2_11 | 526-- Mai thị Thìn; (1965-)
|
| MAA_2_12 | 527-- Mai thị Sửu; (1966-)
|
| MAB_1_1 | 528-- M. Mai thị Lý; (1908-) - G. Hoàng Duy Tắc; ông Tắc qua đời bà Lý tái giá với ông Gb. Phan Thanh Nguyên; (1896-1957)
|
| MAC_1_1_1_1_1 | 529-- M. Mai thị Lan; (1956)
|
| MAC_1_1_1_1_2 | 530-- M. Mai thị Hương; (1958)
|
| MAC_1_1_1_1_3 | 531-- M. Mai thị Nhũ; (1960)
|
| MAC_1_1_1_1_4 | 532-- M. Mai thị Nở; (1962)
|
| MAC_1_1_1_2 | 533-- M. Mai thị Xuân; - Mai viết Ðảo - Trịnh viết Ngự
|
| MAC_1_1_1_3 | 534-- M. Mai thị Dần;
|
| MAE_2_1_1_3 | 535-- M. Mai thị Kim Loan; (1966) (Mẹ là bà Bùi thị Là)
|
| MAE_2_1_1_5 | 536--M. Mai thị Phượng; (1972)
|
| MAE_2_1_3 | 537-- M. Mai thị Hương;
|
| MAE_2_2_1 | 538-- M. Mai thị Soi; (1942) - Ð. Mai viết Tuyết (1940)
|
| MAE_2_2_1_1 | 539-- T. Mai thị Tin; (1962)
|
| MAE_2_2_1_4 | 540-- M. Mai thị Lành; (1970)
|
| MAE_2_2_1_5 | 541-- M. Mai thị Nhiệm; (1974)
|
| MA2_1_2_3 | 542-- Mai viết Kiền;
|
| MA3_8_2_2_7_5 | 543-- V. Mai văn Hiển;
|
| MA4_2_1_3 | 544-- Mai văn Chương; (tt.1953) - M Trần thị Nụ (Con ông xã Thành);
|
| MA5_1_1_1 | 545-- Mai viết Ngân; (c)
|
| MA5_1_1_3 | 546-- Mai viết Ðẩu; (1899-1969)
|
| MA5_1_1_5 | 547-- Mai viết Cừ;
|
| MA5_1_1_8 | 548-- Mai viết Ruật;
|
| MA5_1_1_9 | 549-- Mai viết Chín;
|
| MA5_1_1_10 | 550-- Mai viết Lại;
|
| MA6_1_3_3 | 551-- Mai viết Vụ;
|
| MA6_1_3_4 | 552-- Mai viết Ðoán;
|
| MA6_1_3_5 | 553-- Mai viết Hoạt;
|
| MA6_1_3_6 | 554-- Mai viết Mạnh;
|
| MA8 | 555-- Mai viết Ðàm;
|
| MA8_1 | 556-- Mai viết Gấm;
|
| MA8_1_1 | 557-- Mai viết Thi; (c) - M. Ngô thị Tơ;
|
| MA9_1_1_2 | 558-- Mai viết Ðô; - M. Bùi thị Ngót;
|
| MA9_1_1_3 | 559-- Mai viết Úy;
|
| MAA_2_1_5 | 560-- Mai văn Bộ;
|
| MAC | 561-- Mai viết Ðẩu;
|
| MAC_1 | 562-- Mai viết Liên;
|
| MAC_1_1 | 563-- Mai viết Huyến;
|
| MAC_1_1_1 | 564-- Mai viết Tần; (Lương thị Tần là con ông ??? ở (Giang-Sơn BMT)
|
| MAC_1_1_1 | 564-- Mai viết Tần; (Lương thị Tần là con ông ??? ở (Giang-Sơn BMT)
|