Gia Phả OnLine




Họ Bùi
Họ Lương
Họ Mai Họ Mai (bổ túc-Thủ bút của cố Mai Xuân Trúc)
Họ Ngô


Họ Nguyễn
Họ Trịnh
Họ Vũ

Bộ Sách Triết: Đọc các tác phẩm của Linh Mục Lương Kim-Định




Trang Chính Gia Phả
E-mail to Ngô Ngọc Nguyện

__________________________________


Sử-liệu liên quan đến Giáo Phận và giáo dân Bùi Chu


1. Các Vua Nhà Nguyễn và Công Giáo - LM Bùi Đức Sinh

2. Lịch Sử Ðịa Phận Bùi Chu - LM Trần Đức Huynh

3. Lược sử xứ Trung Thành từ khi nhận ánh sáng phúc âm. - Ông Bùi Ngọc Riềm

4.Tử Đạo Của Ba Binh Sĩ Địa Phận Bùi Chu - LM Vũ Đình Trác

5. Danh sách Các Vị Tử Vì Đạo xứ Trung Thành - Ông Bùi Ngọc Riềm


__________________________________


Tham Khảo Về Phả Hệ Liên Tộc

1. Tham Khảo Về Việc Làm Cuốn Gia Phả - Ông Vũ Ngọc Hải

2. Phả Hệ Liên Tộc Online - Ngô Ngọc Nguyện

3. Gia phả ở làng Trung Thành - Bút tích của ông Tổng Mão

4.Bài ca vè họ Ngô - Cụ Ngô Ngọc Cầu

5.Đôi Dòng Về Ông Tổng Mão Qua Lời Tâm Sự Của Cụ Ngô thị Lộc - Ngô Ngọc Nguyện

6.Những Cảnh Tang Thương Của Cuộc Tỵ Nạn Cộng Sản VN Năm 1954 - Ông Bà Trùm Rĩnh

7.Thương Nhớ Cụ Phan Văn Uy - do cháu Vũ Ngọc Hải ghi lại

8.Ly Tan Đầy Nước Mắt - Tái Ngộ Đầy Thương Tâm

Các Bút Tích Của Cụ Phan Văn Uy (Ngành bà bá Vũ)

1. Chúc Mừng Tân Linh Mục Phao Lô Phạm Việt Hưng - do Cụ Phan Văn Uy

2. Chúc Mừng Tân Linh Mục Phao Lô Phạm Việt Hưng II - do Cụ Phan Văn Uy

3. Ất Dậu Xuân Cảm Khái - trang 1

4. Ất Dậu Xuân Cảm Khái trang 2

5. Thâm Thù Nô Cộng Mãi Quốc


Các Tài Liệu Nghiên cứu


1. IN-WORKING

First name:

Last name:


Username: Encryption:


VietnamNews Banner


- PHẢ HỆ LIÊN TỘC -

Mục Lục theo thứ bậc trong họ (Index in family tree)
tên gọi (Given name) ID họ và tên(Last name and First Name)
MA11-- Ô Mai - Ngọc;
MA1_12-- Ô Mai - Ðức;
MA1_1_1411-- B. Mai thị Phụ;
MA1_1_23-- Ô. Mai - Quang;
MA1_2235-- Ô Mai - Phiên;
MA1_2_14-- Ô. Mai - Oánh;
MA1_2_2412-- B. Mai thị Tuyển;
MA1_2_3413-- B. Mai thị Cư;
MA1_2_45-- Ô. Mai - Cơ;
MA1_2_56-- Ô. Mai - Ðại;
MA1_37-- Ô Mai - Ru;
MA1_3_18-- Ô Mai - Sán;
MA1_3_2236-- L.M. Mai - Ðĩnh;
MA1_3_39-- Ô. Mai - Phương;
MA1_3_4414-- B. Mai thị Rũng;
MA1_1_410-- Ô. Mai - Lý;
MA1_1_5415-- B. Mai thị Tình;
MA1_1_311-- Ô. Mai - Dụ;
MA1_1_3_1416-- B. Mai thị Trung;
MA1_1_3_1_1338--L.M. Mai - Phẩm;
MA1_1_3_2417-- B. Mai thị Kỷ; (Ô. Quyết);
MA1_1_3_3259-- B. Cố Ân; (Mẹ của L.M. Trịnh Thiên Thu)
MA1_1_3_4418-- B. Mai thị Hựu;
MA1_1_3_4_1237--Ô. Mai - Tường;
MA212-- Ô Mai - Gia;
MA2_113-- Ô Mai - Hoan;
MA2_1_1419-- B. Mai thị Lễ;
MA2_1_214-- Ô Mai Viết Ngọ;
MA2_1_2_1420-- M. Mai thị Ðường; (họ Bùi)
MA2_1_2_215-- Ð. Mai viết Khuyến;
MA2_1_2_2_116-- Ð. Mai Xuân Trường;
MA2_1_2_2_2421-- M. Mai thị Thắng;
MA2_1_2_2_3422-- M. Mai thị Thủy;
MA2_1_2_2_4423-- M. Mai thị Thiểm;
MA2_1_2_2_5424-- M. Mai thị Từ;
MA2_1_2_3542-- Mai viết Kiền;
MA2_1_2_4425-- Mai thị Huế;
MA2_1_2_5426-- Mai thị Mây;
MA2_217-- Ô Mai - Hùy;
MA2_2_118-- Ð. Mai viết Truyền;
MA2_2_1_119-- Ð. Mai viết Phán;
MA2_2_1_220-- Ð. Mai viết Kỉnh;
MA2_2_221-- Ð. Mai viết Xưng;
MA2_2_2_1427-- M. Mai thị Thông;
MA2_2_2_2428-- M. Mai thị Mai;
MA2_2_2_322-- Ð. Mai Viết Cát;
MA2_2_2_423-- Ð. Mai Viết Lý;
MA2_2_3429-- B. Mai thị Xê; (Ông Ngô viết Trừng là bố của ông Ngô viết Triết)
MA2_2_4430-- B. Mai thị Giác; (Ông Trùm Ngô - Giác họ Ngô con ông Cai Rụ - sinh bà lang Viễn (Ông lang Viễn họ Trần gốc Quần Phương có con là bà Trần đình Phẩm cư ngụ tại Oklahoma City từ năm 1975 và là một trong những ân nhân đóng góp cho nhà thờ Trung Thành )
MA2_2_5431-- B. Mai thị Nguồn;
MA2_324-- Ô Mai - Huy; ( Sinh ra ông trùm Phước, ô Phan ( đi tu), Ô Thược, ô Chước, bà Toản, bà Tài , bà cố Huồng, và bà Tân .)
MA2_3_125-- Ð. Mai Hữu Phước;
MA2_3_1_126-- Ð. Mai viết Ðốc;
MA2_3_1_2432-- M. Mai thị Yêu; (1907-)( Ô Lương viết Như (1905);
MA2_3_1_3433-- M. Mai thị Chầu; ( Ô Ngô Viết Thi Ô. Trịnh Viết Tài; (Bà Chầu có 2 người con với ông Thi là hai ông Phùng và Chương và có 2 người con gái với ông Tài .)
MA2_3_1_4434-- M. Mai thị Thông;
MA2_3_1_5435-- M. Mai thị Mến; - Ô. Ngô văn Truật;
MA2_3_1_627-- Ð. Mai Công Ðạo; - M. Ngô thị Ðiểu;
MA2_3_1_6_1436--M. Mai thị Loan; (1949-)
MA2_3_1_6_228-- Ð. Mai Công Nghĩa; (tt 1975)
MA2_3_1_6_3437-- M. Mai thị Phương; (1969-)
MA2_3_1_6_4302-- M. Mai Lệ Hiền; (1972-)
MA2_3_2409-- Tu sĩ Mai Viết Phan;
MA2_3_329-- Ô Mai viết Thược;
MA2_3_3_130-- Ð. Mai văn Thiết;
MA2_3_3_231-- Ð. Mai văn Thực;
MA2_3_3_332-- Ð. Mai văn Lục;
MA2_3_3_4438-- M. Mai thị Ngự; ( họ Trịnh)
MA2_3_433-- Ô. Chước;
MA2_3_5407-- B. cố Huồng; -Ông cố Huồng họ Ngô (có con là L.M. Ngô Đình Thục)
MA2_3_6439-- B Mai thị Mọn; ( Ô Ngô viết Toản bố ông Ðính, ông Tïnh, v.v...)
MA2_3_7440-- B. Mai thị Hoàng; (ô Lương viết Tài bố của ô Kính, ô Biểu, bà Hiệt, v.v..)
MA2_3_8353-- B. Tân; (Ngô viết Tân Là mẹ của bà Thà)
MA2_434-- Ô Hạo;
MA2_4_135-- Ô Mẹo;
MA2_4_236-- Ô Hạnh;
MA2_4_337-- Ô Trưng;
MA2_4_438-- Ô Hoan;
MA2_4_539-- Ð Mai viết Sách; - Ngô thị Dậu;
MA2_4_5_140-- Ð. Mai viết Bài; (1918)
MA2_4_5_241-- Ð. Mai viết Ðối; (1922)
MA2_4_5_342-- Ð. Mai viết Thơ; (1925)
MA2_4_5_443-- Ð. Mai viết Lưu; (1929)
MA2_4_5_5441-- M. Mai thị Ðẩu; (1934)
MA2_4_6276-- B. Hoán;
MA2_4_7354-- B. Thiều;
MA344-- Ô Mai Công Viện; (Sinh năm 1837 và tạ thế ngày 5 tháng 8 Tân Hợi(1911)- thọ 74t.)

Ghi chú của cố Mai Công Trúc về ông tổ Mai Công Viện

MA3_145-- Ô Mai Công Tú;
MA3_1_146-- Ô Cố Cẩm; (Bà cố Cẩm là con gái ô. Lương viết Quỳnh - vị tử đạo làng Trung Thành năm 1862
MA3_1_1_147-- Ô Mai - Phớt;
MA3_1_1_1_148-- Ô Mai - Nhuần;
MA3_1_1_1_249-- Ô Mai - Nhã;
MA3_1_1_1_350-- Ô Mai - Rễ;
MA3_1_1_1_4355-- B Trạc; (Lấy chồng ở làng Kiên Lao);
MA3_1_1_251-- Ô Lợi;
MA3_1_1_2_152-- Ô Gia;
MA3_1_1_2_2356-- B. Thao;
MA3_1_1_2_3238-- B. Ðảm;
MA3_1_1_3357-- L.M. Trụ;
MA3_1_1_4295-- B. Khiêm;
MA3_1_1_5358-- B. Túc;
MA3_1_1_6239-- B. Ðăng;
MA3_1_253-- Ô Ý;
MA3_1_2_154-- Ô Giực;
MA3_1_2_1_155-- Ô Hàm;
MA3_1_2_1_2277-- B. Hồng;
MA3_1_2_1_3240-- B. Ðỏ;
MA3_1_2_2260-- B Công;
MA3_1_2_3303-- B. Liên;
MA3_1_356-- Ô. Hiển;
MA3_1_3_1296-- B. Khả;
MA3_1_3_2359-- B. Thu;
MA3_1_3_3261-- B. Cố Mục;
MA3_1_3_3_1262-- L.M. Cảnh;
MA3_1_3_3_2360-- B. Tân;
MA3_1_4361-- B. Tề;
MA3_1_4_1362-- B. Thứ;
MA3_1_4_2315-- B. Môn;
MA3_1_5363-- B. Thành;
MA3_1_5_1364-- B. Tạo;
MA3_1_5_2257-- B. Biêng;
MA3_1_6241-- B. Ðịch;
MA3_1_6_157-- Ô Kham;
MA3_1_6_258-- Ô Cấp;
MA3_1_6_359-- Ô Hy;
MA3_1_6_460-- Ô Xuân;
MA3_1_6_561-- Ô Hạp;
MA3_1_6_6304-- B. Luật;
MA3_1_6_7242-- B. Ðạt;
MA3_1_7274-- B. Giám;
MA3_1_7_162-- Ô Tràng;
MA3_1_7_263-- Ô Ký;
MA3_1_7_364-- Ô Yến;
MA3_1_7_4365-- B. Tường;
MA3_1_7_5348-- B. Soạn;
MA3_1_8347-- B. Ry; (Chết Sớm)
MA3_265-- Ô Mai Công Tài; (đi tu)
MA3_366-- Ô Mai Xuân Cách;
MA3_3_167-- Ô Tế;
MA3_3_1_168-- Ð. Mai viết Tập;
MA3_3_1_1_169-- Ð. Mai Ngọc Am; - M. Nguyễn thị Lãi (1940-)
MA3_3_1_1_1_1442-- M. Mai thị Thiết; (1962-)
MA3_3_1_1_1_2443-- M. Mai thị Tha; (1964-)
MA3_3_1_1_1_3328-- Gb. Mai Ngọc Thái; (1966-)
MA3_3_1_1_1_470-- Ð. Mai Ngọc Thanh; (1968-)
MA3_3_1_1_1_5329-- G. Mai Ngọc Thảo; (1970-)
MA3_3_1_1_1_6444-- M. Mai thị Thủy; (1975-)
MA3_3_1_1_1_771-- Ð. Mai Ngọc Quý; (1979-)
MA3_3_1_1_2445-- M. Mai thị Cự; (1932-)
MA3_3_1_1_3446-- M. Mai thị Qùy; (1934-) - Nguyễn văn Quyến;
MA3_3_1_1_3_172-- Nguyễn thị Thanh; (1965)
MA3_3_1_1_3_273-- Nguyễn thị Ái; (1967)
MA3_3_1_1_4447-- M. Mai thị Sen; (1937-)
MA3_3_1_1_574-- Ð. Mai Quang Vinh; (còn có tên là Hải) - M. Vũ thị Quế
MA3_3_1_1_5_1448-- M. Mai thị Kim Nhung; (1959-)
MA3_3_1_1_5_2449-- M. Mai thị Thanh Vân; (1960-)
MA3_3_1_1_5_3349-- G. Mai Sơn Lâm; (1962-)
MA3_3_1_1_5_4258-- M. Mai Thanh Bình; (1965-)
MA3_3_1_1_5_5350-- G. Mai Sơn Long; (1968-)
MA3_3_1_1_5_6278-- Pa. Mai Quang Hiển; (1970-)
MA3_3_1_1_5_7450-- M. Mai thị Thanh Thúy; (1972-)
MA3_3_1_1_5_8451-- M. Mai thị Thanh Thủy; (1975-)
MA3_3_1_1_5_975-- Ð. Mai Thanh Linh; (1977-)
MA3_3_2263-- B. Ca;
MA3_3_3297-- B. Khoan;
MA3_4452-- B. Mai thị Cảo;
MA3_4_1410-- Tu sĩ Hiếu;
MA3_5453-- B. Mai thị Bản;
MA3_5_176-- Ô Nhân;
MA3_5_1_177-- Ô Phẩm;
MA3_5_1_278-- Ô Môn;
MA3_5_279-- Ô Nghị;
MA3_5_2_180-- Ô Long;
MA3_5_2_281-- Ô Tầm;
MA3_5_2_382-- Ô Soạn;
MA3_5_2_483-- Ô Ly;
MA3_6454-- B. Mai thị Ðích;
MA3_6_184-- Ô Nghiêm;
MA3_6_1_185-- Ô Chúc;
MA3_6_1_286-- Ô Tụng;
MA3_6_1_387-- Ô Lạc;
MA3_6_1_488-- Ô Niệm;
MA3_789-- Ô Mai Công Thái; (kế tử ông Mai Công Viện)( bà Thái (con ông Triệu họ Bùi) mất, ông Thái tục huyền với bà Long con cụ Bang Ðịnh họ Nguyễn)
MA3_7_190-- Ô Tô;
MA3_7_291-- Ô Tòng;
MA3_7_392-- Ô Sực;
MA3_7_493-- Ô Quyến;
MA3_7_5390-- B. Vinh;
MA3_7_6279-- B. Hy;
MA3_7_7330-- B. Nguyện; ( Con bà sau)
MA3_7_894-- Ô. Sơn;
MA3_7_9366-- B. Thức;
MA3_895-- Ô. Mai Công Ðức;
MA3_8_196-- Ô Mai Xuân Biểu;
MA3_8_1_197-- Ð. Mai Xuân Phúc; (Chồi)
MA3_8_1_298-- Ð. Mai Xuân Lộc;
MA3_8_1_3455-- M. Mai thị Chuyên;
MA3_8_1_4456-- M. Mai thị Sản;
MA3_8_299-- Ð. Mai Viết Luận; (Bà Luận con ông Cầu xem Các vị tử đạo xứ Trung Thành
MA3_8_2_1457-- M. Mai thị Huệ; ( Ô Lương viết Thu (cố Thu) thân sinh L.M. Lương Kim Ðịnh) ;
MA3_8_2_2100-- Ð. Mai Hữu Lung; (1886-4/10/1969)- B. Ngô thị Thu(1892-11/10/72) ( con Ông Chung)
MA3_8_2_2_1458-- M. Mai thị Uân; (1914+198?)
MA3_8_2_2_2459-- M. Mai thị Hoa; - Ngô Ngọc Lý;
MA3_8_2_2_3243--Ð. Mai Hữu Khương; (1921+2000) M. Trần thị Nhân; (Con ông Sâm người làng Vụ Bản - Nam ĐỊnh về sau cả gia đình lên Sapa làm ăn) Sapa Trong Sương Mù (2007)

Con cả của ông Khương cho biết là ông Khương theo gia đình bà Lý Thiệu đi tránh Việt Minh và đổi sang họ Lưu (Lưu văn Cương) cho cùng họ với bà Lý Thiệu.

Giáng Sinh năm 1980 tại Pháp

MA3_8_2_2_3_1460-- Anna-Maria Mai thị Hồng; (1944-1947)
MA3_8_2_2_3_2398-- Mai Xuân Cường; (1945-) (Joseph Luu) (bên trái hàng đứng trong hình)
MA3_8_2_2_3_3367-- Mai Tiến Thịnh; (1947-) (không có mặt trong hình)
MA3_8_2_2_3_4368-- Mai Thế Hưng; (Nick Luu) (1949-) (Người ngồi thứ nhất từ trái )
MA3_8_2_2_3_4_1305--Lưu Thi Vy (1984)
MA3_8_2_2_3_4_2306--Lưu Văn Long (1990)
MA3_8_2_2_3_5344-- Mai Huy Quang; (1951-) (Hai vợ chồng Quang ngồi hàng đầu bên phải)
MA3_8_2_2_3_6280-- Mai Hữu Dũng; (1953-mất sớm)
MA3_8_2_2_3_7461-- M. Mai thị Thanh Thủy; (1956-) (ngồi bên cạnh Hưng)

2012 Hình chụp trong chuyến thăm năm 2012 Nhà thờ Sapa trong thời gian trùng tu năm 2007

MA3_8_2_2_4462-- M. Mai thị Chu; ( Bùi viết Chu)
MA3_8_2_2_4_1101-- Bùi văn Dung;
MA3_8_2_2_4_2102-- Bùi văn Xiên;
MA3_8_2_2_5463-- M. Mai thị Ðường; (c)- Ông Ngô viết Ðường chết bà Ðường tái gía với ông Lâm văn Sung
MA3_8_2_2_5_1331--Ngô thị Ngọt (Con với ông Đường)
MA3_8_2_2_5_2103-- Lâm thị Yến; - Mai Quang Trung (Con ô Mai Viết Ðê)
MA3_8_2_2_5_3104-- Lâm văn Thái; (1960)
MA3_8_2_2_5_4105-- Lâm Anh Tuấn; (1964)
MA3_8_2_2_5_5106-- Lâm văn Trung; (1966)
MA3_8_2_2_5_6107-- Lâm Quang Chính; (1969)
MA3_8_2_2_5_7108-- Lâm chí Thiện;(1979) (bà Ðường chết, ông Sung tục huyền với bà Nguyễn thị Khen)
MA3_8_2_2_6464-- M. Mai thị Cúc; (tạ thế ngày 27 tháng 11 năm 1990 Âm lịch ngày 11 tháng 10 năm 1990) ( Ông Lương viết Nghị - Ô Nguyễn Tuệ;(+tạ thế ngày 1 tháng 4 năm 2002 Âm lịch ngày 19 tháng 2 năm 2002) )
MA3_8_2_2_6_1109-- Nguyễn thị Phương; (1958)
MA3_8_2_2_6_2110-- Nguyễn Tùng;
MA3_8_2_2_6_3111-- Nguyễn Trực;
MA3_8_2_2_6_4112-- Nguyễn Trụ;
MA3_8_2_2_6_5113-- Nguyễn Trác;
MA3_8_2_2_6_6114-- Nguyễn Anh;
MA3_8_2_2_6_7115-- Nguyễn Châu;
MA3_8_2_2_7116-- Ð. Mai Hữu Nguyên; (nghĩa tử của ông bà Lung) - M. Ngô thị Nguyệt; (tt Aug/2016)

Ông Trí (con ông trùm Tài em ông Kính, ông Biểu, bà Hiệt) và Ông Nguyên -thăm Kim Châu nåm 1996)

ông Nguyên đứng bên cạnh ông Trùm Huấn - Mùa Xuân cuối cùng tại Hà thành năm 1954 trước khi tỵ nạn CS vào miền Nam Việt nam

MA3_8_2_2_7_1117-- Ð. Mai Xuân Thiệu; (1955-) - Nguyễn thị Nhường
MA3_8_2_2_7_2118-- Ð. Mai Quốc Doanh;
MA3_8_2_2_7_3119-- Ð. Mai Phúc Hân;
MA3_8_2_2_7_4339-- G. Mai Phúc Hoan;
MA3_8_2_2_7_5543-- V. Mai văn Hiển;
MA3_8_2_3120-- Ð. Mai Viết Huấn; (1898+1981)- M. Trần thị Tươi ; (1906+1986)

ông trùm Huấn(mặc áo dài mũ berret) đứng bên cạnh ông Nguyên - Mùa Xuân cuối cùng tại Hà Nội năm 1954 trước khi tỵ nạn CS vào miền Nam Việt nam

MA3_8_2_3_1465-- M. Mai thị Hơn; (Họ Phạm)
MA3_8_2_3_2121-- Ð. Mai Thanh Diệp; (Mai Viết Phùng)- M. Phạm thị Qúy;

MA3_8_2_3_2_1122-- Ð. Mai Phạm Phi-Thăng;
MA3_8_2_3_2_2340-- M. Mai Phạm Thiên-Thanh; Nguyễn Hồ Vinh;
MA3_8_2_3_2_2_1123-- Nguyễn Amy;
MA3_8_2_3_2_2_2124-- Nguyễn Johnny;
MA3_8_2_3_2_2_3125-- Nguyễn Randy;
MA3_8_2_3_2_3369-- M. Mai Thiên Kim;
MA3_8_2_3_2_4370-- M. Mai Thiên Nga; Lữ Ân;
MA3_8_2_3_2_4_1126-- Lữ Vivian;
MA3_8_2_3_2_5371-- M. Mai Thiên Thanh; - Nguyễn Trung;
MA3_8_2_3_2_5_1127-- Nguyễn Qúy Ðôn(Donny);
MA3_8_2_3_2_6244-- M. Mai Ðan Trúc;
MA3_8_2_3_2_7372-- M. Mai Thạch Trúc;
MA3_8_2_3_3128-- Ð. Mai văn Nguyên;
MA3_8_2_3_3_1466-- M. Mai thị Kim-Duyên;
MA3_8_2_3_3_2129-- Ð. Mai Tất Ðắc;
MA3_8_2_3_4130-- Ð. Mai Phúc Hậu; - M. Phạm thị Huệ;
MA3_8_2_3_4_1467-- M. Mai thị Phương-Tâm; (1973-)
MA3_8_2_3_4_2468-- M. Mai thị Thúy Ly; (1975-)
MA3_8_2_3_4_3469-- M. Mai thị Vân-Thi; (1977-)
MA3_8_2_3_4_4470-- M. Mai thị Thu-Thừa; (1982-)
MA3_8_3471-- B. Mai thị Luyện;
MA3_8_4131-- Ô. Mai - Ngự;
MA3_8_5132-- Ô. Mai - Thành;
MA3_8_6472-- B. Mai thị Luân;
MA3_9133-- Ô Mai viết Hạnh; (1836-25/5/1862) Ông Hạnh tử đạo năm 25 tuổi đã lập gia đình nhưng chưa có con và là vị tử đạo số đầu trong danh sách 31 vị tử đạo xứ Trung-Thành.
MA3_10473-- B. Mai thị Bắc;
MA3_10_1281-- B. Hợi;
MA3_10_2316-- B. Miện;
MA3_10_3245-- B. Ðạt;
MA3_11134-- Ô Mai Viết Qúy; (Còn gọi là ông Bát Quý - Bà Qúy họ Bùi con Ông Triệu)
MA3_11_1135-- Ô Thủy;
MA3_11_2298-- B. Kính; (Ông Kính · Hưng Nghĩa)
MA3_11_3136-- Ô. Mai viết Hợi; - M. Ngô thị Nhu con Ô Kỷ
MA3_11_3_1474-- M. Mai thị Nữ; ((1895- 6/12/1969) - Ngô viết Tụng
MA3_11_3_2137-- Ð. Mai Xuân Ðỉnh;
MA3_11_3_2_1475-- M. Mai thị Chuộng;
MA3_11_3_3138-- Ð. Mai Xuân Cảnh; (1903) - M. Mai thị Tình; (1911)
MA3_11_3_3_1139-- Ð. Mai Xuân Thanh; - M. Trần t. Bích-Ngọc;
MA3_11_3_3_1_1373-- M. Mai t. Minh Tâm; - Nguyễn Quang Trinh
MA3_11_3_3_1_1_1140-- Nguyễn thị Minh-Trang;
MA3_11_3_3_1_1_2141-- Nguyễn Ngọc Trâm;
MA3_11_3_3_1_1_3142-- Nguyễn t. Bích-Thúy;
MA3_11_3_3_1_2317-- M. Mai t. Minh-Hoan;
MA3_11_3_3_1_3143-- Ð. Mai Anh Tuấn; - M. Phạm t. Ánh Tuyết;
MA3_11_3_3_1_3_1341-- Cecil Mai Phạm H°ng-Uyên;
MA3_11_3_3_1_3_2374-- G. Mai Anh Tín;
MA3_11_3_3_1_3_3345-- G. Mai Anh Quân;
MA3_11_3_3_1_4375-- P. Mai Thành Long;
MA3_11_3_3_1_5282-- P. Mai Hoàng Giang;
MA3_11_3_3_2144-- Ð. Mai Vinh Cổn;
MA3_11_3_3_2_1307-- G. Mai Linh;
MA3_11_3_3_2_2308-- M. Liên;
MA3_11_3_3_2_3283-- M. Huyền;
MA3_11_3_3_2_4342-- Mai Thanh Phương; - M. Bùi thị Vui (Con ô Ông Bùi Viết Ðoán gia đình cư ngụ ở Kim Châu BMT);
MA3_11_3_3_2_4_1145-- Ð. Mai Trường Sinh;
MA3_11_3_3_2_4_2146-- Ð. Mai Công Chính;
MA3_11_3_3_2_4_3476-- M. Mai thị Liễu;
MA3_11_3_3_2_4_4477-- M. Mai thị Soi;
MA3_11_3_3_2_4_5147-- Ð. Mai Chính Trực;
MA3_11_3_3_2_4_6478-- M. Mai thị Kim Chi;
MA3_11_3_3_2_4_7479-- M. Mai thị Mến;
MA3_11_3_3_2_4_8148-- Ð. Mai Thanh Thế;
MA3_11_3_3_2_4_9480-- M. Mai thị Hoàng-Yến;
MA3_11_3_3_2_5481-- Mai thị Hằng;
MA3_11_3_4482-- M. Mai thị Sen; ( Lân)
MA3_11_3_5483-- M. Mai thị Quy; (Lạc)
MA3_11_3_6484-- M. Mai thị Lan; (Chết Sớm)
MA3_11_3_7149-- Ð. Mai Xuân Cư;
MA3_11_3_8150-- Ð. Mai Xuân Trúc; (1917-1997) - M. Mai thị Tý;
MA3_11_3_8_1284-- Gb. Mai Hữu Trọng;
MA3_11_3_8_2299-- V. Mai Khắc Trực;
MA3_11_3_8_3376-- L.M. G. Mai Thanh Trường; (1946-) thụ phong L.M. ngày 24/12/1973)
MA3_11_3_8_4377-- M. Mai Thúy-Phưþng; (1948-)(họ Trần)
MA3_11_3_8_5378-- M. Mai Thúy-Lan; (1951-)
MA3_11_3_8_6379-- M. Mai Thúy-Hoàng; (1953-)
MA3_11_3_8_7264-- V. Mai Chí Trung; (1954-)
MA3_11_3_8_8380-- Nicolas Thể Mai Hữu Trí; (1956-)
MA3_11_3_8_9337-- M. Mai Kim Oanh; (1957-)
MA3_11_3_8_10151-- Ð. Mai Thanh Trác; (1959-)
MA3_11_3_2_1485-- M. Mai thị Chuộng;
MA3_11_3_2_2486-- L.M. thịnh;
MA3_11_3_2_3318-- B. Minh;
MA3_11_3_2_4332-- B. Ngọ;
MA3_11_3_2_5285-- B. Hộ;
MA3_11_3_2_6381-- B. Túc;
MA3_11_3_2_7152-- Ô. Thiều;
MA3_11_4153-- Bà Ruy; (Ông Ruy họ Pham ở Hai Giáp)
MA4154-- Ô Hương;
MA4_1155-- Ô Bính;
MA4_1_1156-- Ð. Mai Viết Mục;
MA4_1_1_1157-- Ð. Mai Viết Bân;
MA4_1_1_1_1158-- Ð. Mai Xuân Lâm; (1927-)
MA4_1_1_1_1_1399-- Mai Xuân Cảnh; (1965-)
MA4_1_1_1_1_2487-- Mai thị Thúy Quỳnh; (1966-)
MA4_1_1_2159-- Ð. Mai Quang Khải; (tt. 1944) - M. Ngô thị Thục;
MA4_1_1_2_1160-- Ð. Mai Hữu Xuân; (1938-)
MA4_2161-- Ô Bản; (Bà Bản là con ông Lương Viết Quỳnh)
MA4_2_1162-- Ô Mai Xuân Thăng;
MA4_2_1_1488-- M. Mai thị Trà;
MA4_2_1_2489-- M. Mai thị Cúc;
MA4_2_1_3544-- Mai văn Chương; (tt.1953) - M Trần thị Nụ (Con ông xã Thành);
MA4_2_1_3_1246-- Mai Ðình Thảo; (1938-)
MA4_2_1_4400-- G. Mai Xuân Trình; (1924-) - M. Nguyễn thị Châm (1934-)
MA4_2_1_4_1490-- Mai thị Kim-Oanh; (1955-)
MA4_2_1_4_2273-- Mai Anh Dũng; (1957-)
MA4_2_1_4_3286-- Mai Hoàng Yến; (1959-)
MA4_2_1_4_4491-- Mai thị Thu-Thủy; (1961-)
MA4_2_1_4_5401-- Mai Xuân Thư; (1964-)
MA4_2_1_4_6402-- Mai Xuân Hùng; (1967-)
MA4_2_1_4_7403-- Mai Xuân Huy; (1972-)
MA4_2_2163-- Ô Khuê;
MA4_2_3164-- Ô Chuyên;
MA4_2_4382-- L.M. Tín;
MA5165-- Ô Chu;
MA5_1166-- Ô Mai viết Chí;
MA5_1_1167-- Ô Mai viết Toại; - M. Nguyễn thị Hạp;
MA5_1_1_1545-- Mai viết Ngân; (c)
MA5_1_1_2492-- Mai thị Biền;
MA5_1_1_3546-- Mai viết Ðẩu; (1899-1969)
MA5_1_1_4168-- bà cố Mai thị Năm; (Ông cố Vũ Nguyên Nåm gốc Quần Phương)
MA5_1_1_4_1391-- L.M. Vũ Nguyên Thiều; (LM Thiều ở xứ Tân Phú là một trong những đại ân nhân của giáo xứ Trung Thành(Bùi Chu), ngài đã có công lớn trong việc xây dựng ngôi thánh đường mới này)
MA5_1_1_4_2392-- M. Vũ thị Ðượm;
MA5_1_1_5547-- Mai viết Cừ;
MA5_1_1_6393-- Mai Viết Kế;
MA5_1_1_7394-- Mai Viết Lập;
MA5_1_1_8548-- Mai viết Ruật;
MA5_1_1_9549-- Mai viết Chín;
MA5_1_1_10550-- Mai viết Lại;
MA5_1_1_11493-- Mai thị Vũ;
MA5_1_2494-- B. Mai thị Nở; - Ông Ngô viết Bật
MA5_1_3383-- B. Thuật;
MA5_1_4351-- B. San;
MA6169-- Ô Hưởng;
MA6_1170-- Ô Thố;
MA6_1_1171-- Ô Ứng;
MA6_1_2172-- Ô Khởi;
MA6_1_3173-- Ð. Mai viết Thôn;
MA6_1_3_1174-- Ð. Mai viết Trạc; (1912-) - M. Mai thị Tơ (Con ông Mai Viết Rật (hay Ruật ?) - ghi chú: Trong gia phả họ Mai không có ai tên là Rật mà chi có ông Mai Viết Ruật là con của ông Mai Viết Toại );
MA6_1_3_1_1175-- Ð. Mai Ngọc Oanh; (1935-) - M. Trần thị Ba (1942-)
MA6_1_3_1_1_1384-- M. Mai t. Kim Thoa; (1965-)
MA6_1_3_1_1_2176-- Ð. Mai Tất Thắng; (1966-)
MA6_1_3_1_1_3385-- M. Mai Kim Thúy; (1969-)
MA6_1_3_1_1_4265-- M. Mai Kim Chi; (1970-)
MA6_1_3_1_1_5177-- Ð. Mai Ngọc Toàn; (1972-)
MA6_1_3_1_1_6178-- Ð. Mai Ngọc Thông; (1974-)
MA6_1_3_1_1_7179-- Ð. Mai Ngọc Thành; (1976-)
MA6_1_3_1_1_8180-- Ð. Mai Ngọc Thùy; (1980-)
MA6_1_3_1_2181-- Ð. Mai Xuân Ðiểu; (1939-) - M. Vũ thị Hương (1944-)
MA6_1_3_1_2_1182-- Ð. Mai Ngọc Ánh; (1965-)
MA6_1_3_1_2_2495-- M. Mai thị Mai; (1966-)
MA6_1_3_1_2_3404-- M. Mai Xuân Thu; (1967-)
MA6_1_3_1_2_4183-- Ð. Mai Ðình Lâm; (1969-)
MA6_1_3_1_2_5184-- Ð. Mai Xuân Dũng; (1970-)
MA6_1_3_1_2_6496-- M. Mai thị Hiền; (1973-)
MA6_1_3_1_2_7185-- Ð. Mai Thái Sơn; ( 1875-)
MA6_1_3_1_2_8497-- M. Mai thị Ly; (1977-)
MA6_1_3_1_2_9186-- Ð. Mai Duyên Hải; (1980-)
MA6_1_3_1_3187-- Ð. Mai Xuân Các; (1944-)- M. Nguyễn thị Nhiệm; (1952-)
MA6_1_3_1_3_1498-- M. Mai thị Thu-Trang; (1966-)
MA6_1_3_1_3_2499-- M. Mai thị Kim-Khánh; (1967-)
MA6_1_3_1_3_3500-- M. Mai thị Kim-Uyên; (1969-)
MA6_1_3_1_3_4188-- Ð. Mai Xuân Nghi; (1971-)
MA6_1_3_1_3_5501-- M. Mai thị Kim-Ngân; (1973-)
MA6_1_3_1_3_6189-- Ð. Mai Xuân Chính; (1975-)
MA6_1_3_1_3_7190-- Ð. Mai Xuân Duy; (1977-)
MA6_1_3_1_3_8191-- Ð. Mai Xuân Việt; (1980-)
MA6_1_3_1_4502-- M. Mai thị Hương;
MA6_1_3_1_5192-- Ð. Mai Xuân Tuấn;
MA6_1_3_1_6193-- Ð. Mai Xuân Phụng;
MA6_1_3_1_7503-- M. Mai thị Thu;
MA6_1_3_2405-- Mai Xuân Tuyên;
MA6_1_3_3551-- Mai viết Vụ;
MA6_1_3_4552-- Mai viết Ðoán;
MA6_1_3_5553-- Mai viết Hoạt;
MA6_1_3_6554-- Mai viết Mạnh;
MA6_1_3_7504-- Mai thị Chín; - Ông Ngô Viết Tỉnh
MA6_1_4266-- B. Chế;
MA7194-- Ð. Mai viết Ngạc;
MA7_1195-- Ð. Mai viết Năm;
MA7_1_1505-- M. Mai thị Ðỗ;
MA7_1_2506-- M. Mai thị Chiên;
MA7_1_3196-- Ð. Mai viết Ngũ;
MA7_1_3_1395-- L.M. Mai Vĩnh-Lộc;
MA7_1_3_2507-- M. Mai thị Tơ;
MA7_1_4300-- L.M. Mai Khắc Mưu;
MA8555-- Mai viết Ðàm;
MA8_1556-- Mai viết Gấm;
MA8_1_1557-- Mai viết Thi; (c) - M. Ngô thị Tơ;
MA8_1_1_1197-- Ð. Mai viết Ngôn; (1925-) - M. Trịnh thị Quả; (1931-)
MA8_1_1_1_1508-- M. Mai thị Mến; (1955-)
MA8_1_1_1_2509-- M. Mai thị Cậy; (1960-)
MA8_1_1_1_3510-- M. Mai thị Yêu; (1965-)
MA8_1_1_1_4198-- Ð. Mai văn Luận; (1968-)
MA8_1_1_1_5199-- Ð. Mai Hùng Ðịnh; (1973-)
MA8_1_1_2200-- Ð. Mai viết Ký;
MA8_1_1_3201-- Ð. Mai Xuân Ðán;
MA8_1_1_4202-- Ð. Mai Xuân Tỵ;
MA9203-- Ô Mật;
MA9_1204-- Ô Trừ;
MA9_1_1205-- Ð. Mai viết Huyền; (1861-20/5/„t Dậu -1945) - Bùi thị Sóc (1869-13/9/1932)
MA9_1_1_1396-- Mai Viết Thiều; - M. Mai thị Khuyến;
MA9_1_1_1_1511-- M. Mai thị Huệ; ( Ð. Ngô Ðăng-Tiến
MA9_1_1_1_2512-- M. Mai thị Kiêm;
MA9_1_1_1_3206-- Ð. Mai viết Thư;
MA9_1_1_2558-- Mai viết Ðô; - M. Bùi thị Ngót;
MA9_1_1_2_1513-- M. Mai thị Hưởng; (1922-)
MA9_1_1_2_2397-- A. Mai Viết Ðê; (1926-) - Mai thị Nhài; (1932-)
MA9_1_1_2_2_1207-- Ð. Mai Quang Trung; (03/15/1948-11/1/2017) - M. Lâm thị Yến; (1957-)1996 tại Kim Châu
MA9_1_1_2_2_1_1267-- M. Mai thi Chinh; (1975-)
MA9_1_1_2_2_1_2208-- Ð. Mai Quang Tuyến; (1977-)
MA9_1_1_2_2_1_3514-- M. Mai thị Chi; (1980-)
MA9_1_1_2_2_2352-- V. Mai Sơn Lâm; (1955-) - M. Nguyễn thị Loan(1958-)
MA9_1_1_2_2_2_1515-- M. Mai thị Ly; (1980-)
MA9_1_1_2_2_3406-- G. Mai Xuân Phú; (1960-) - M. Nguyễn thị Thơm;
MA9_1_1_2_2_4309-- G. Mai Quang Long; (1963-)
MA9_1_1_2_2_5516-- M. Mai thị Lụa; (1965-)
MA9_1_1_2_2_6517-- M. Mai thị Tuyết; (1969-)
MA9_1_1_2_2_7518-- M. Mai thị Tâm;
MA9_1_1_2_2_8346-- G. Mai Quý Vinh; (1972-)
MA9_1_1_2_2_9519-- M. Mai thị Tin; (1974-)
MA9_1_1_3559-- Mai viết Úy;
MA9_1_1_4287-- Mai Quang Hạnh; (còn có tên là Hiển)
MA9_1_1_5268-- Mai Quang Chúc; (1916-1945)
MA9_1_1_6520-- Mai thị Xương;
MA9_1_2275-- B. Giảng;
MA9_1_3319-- B. Mục;
MAA209-- Ô. Mai Đình Hoè;
MAA_1210-- Ô. Mai viết Trà; (Con bà đầu);
MAA_2211-- Ô Mai Ðình-Roanh; (Con bà sau) - Ngô thị Lộc (con Ông Tất cháu ông tổng Mão)

California USA 1980

MAA_2_1301-- Mai Kim-Anh; (1925-) - Phạm thị Sái;
MAA_2_1_1333-- Mai Ngọc Lý; (c)
MAA_2_1_2386-- Mai Trọng Nghĩa;
MAA_2_1_3320-- Mai Minh Mẫn;
MAA_2_1_4269-- Mai Công Cán;
MAA_2_1_5560-- Mai văn Bộ;
MAA_2_1_6343-- Mai Phú Long;
MAA_2_1_7521-- Mai thị Loan;
MAA_2_2321--Mai Mộng-Liên; (17/3/1938) - Nguyễn Kim-Hằng (12/1938-tạ thế 28/9/2016);

Tổng thống Việt Nam Cộng Hòa Ngô Đình Diệm đang trao kiếm danh dự cho sỹ quan thủ khoa khóa 8 trường Sỹ-Quan Hải-Quân Trung-Tâm Huấn Luyện Hải Quân Nha Trang - năm 1960

MAA_2_2_1322-- Mai Mộng Hoàng-Trang;
MAA_2_2_2323-- Mai Mộng Hùng-Chương;
MAA_2_2_3324-- Mai Mộng Huyền-Chi;
MAA_2_2_4325-- Mai Mộng Hồng-Ðào;
MAA_2_2_5326-- Mai Mộng Bảo-Tân;
MAA_2_2_6327-- Mai Mộng Bảo-Khánh;
MAA_2_3247--Mai Ðình Tranh; (1939-2006) - Nguyễn thị Ðỏ;
MAA_2_3_1288-- Mai Thanh Hùng; (1970)

1981 tại California USA

MAA_2_3_2289-- Mai Thanh Hải; (1976-)
MAA_2_3_3522-- Mai thị Thanh Hiền; (1978-)
MAA_2_3_4387-- Mai Thế Hiển; (1980-)
MAA_2_4248--Mai Ðình Sa; (1943-) - Trịnh thị Oanh con Ông Trịnh văn Thục;
MAA_2_4_1388-- Mai Minh Tuấn; (1976-)
MAA_2_4_2389-- Mai Minh Thiện; (1978-)
MAA_2_5523--Mai thị Yến; (1954) Nguyễn văn Trọng

1981 tại California USA

Chụp tại California USA năm 1981

MAA_2_6524-- Mai thị Thu; (1946-) (Con bà sau);
MAA_2_7525-- Mai thị Bích; (1948-)
MAA_2_8334-- Mai Như Hải; (1952-)
MAA_2_9335-- Mai Như Lưu; (1954-)
MAA_2_10336-- Mai Như Nguyên; (1964-)
MAA_2_11526-- Mai thị Thìn; (1965-)
MAA_2_12527-- Mai thị Sửu; (1966-)
MAB212-- Ô Mai viết Cứu;
MAB_1213-- Ô Mai viết Nhu; (Ô chỉ Nhu)- B. Mai thị Huyền (Con cụ quản Bích làng Kiên Lao)
MAB_1_1528-- M. Mai thị Lý; (1908-) - G. Hoàng Duy Tắc; ông Tắc qua đời bà Lý tái giá với ông Gb. Phan Thanh Nguyên; (1896-1957)
MAB_1_1_1290-- T. Hoàng thị Huệ; (1927) (Con với ô Hoàng Duy Tắc)
MAB_1_1_2291-- G. Phan Huyền Vũ; (1939-) (Con với ô Phan Thanh Nguyên) - M. Nguyễn thị Nghĩa; (1946)
MAB_1_1_2_1408-- G. T. Phan huyền Bảo-Trân; (1970)
MAB_1_1_2_2292-- G. Phan Huyền Bäo Long; (1973)
MAB_1_1_2_3293-- T. Phan Huyền Bäo Khanh; (1974)
MAB_1_1_3249-- V. Phan Ðức Văn; (1941-)
MAB_1_1_4294-- T. Phan t. Hồng Loan; (1944-) - Gia. Ðào Quốc Dương; (1939) (Gốc Tương Nam)
MAB_1_1_4_1250-- Gia. Ðào Quốc Hưng; (1966)
MAB_1_1_4_2251-- T. Ðào t. Hồng-Vân; (1968)
MAB_1_1_4_3252-- T. Ðào t. Vân-Anh; (1969)
MAB_1_1_4_4253-- T. Ðào t. Anh-Hà; (1972)
MAB_1_1_4_5254-- Mart. Ðào Quốc Hiệp; (1974)
MAB_1_1_5270-- T. Phan t. Kim Chi; (1953-)
MAB_1_2214-- Ð. Mai văn Cương; (1917-1949)
MAB_1_3215-- Ð. Mai văn Thường; (1915-) - M. Ðỗ thị Loan;
MAB_1_3_1310-- M. Mai Lệ Dung; (1946) - Nguyễn Ðức Hiền;
MAB_1_3_2311-- M. Mai Lệ Hạnh; (1948)
MAB_1_3_3312-- M. Mai Lệ Minh; (1950)
MAB_1_3_4313-- M. Mai Lệ Liên; (1953)
MAB_1_4216-- Ð. Mai Công Ðạo; (1920-)
MAB_1_4_1271-- V. Mai Công Tuấn; (1948)
MAB_1_4_2272-- D. Mai Công Ðạt; (1950)
MAB_1_4_3314-- M. Mai Lệ Thủy; (1953) - Nguyễn văn Giao; (1947)
MAB_1_4_3_1217-- Nguyễn văn Ðịnh; (1977)
MAC561-- Mai viết Ðẩu;
MAC_1562-- Mai viết Liên;
MAC_1_1563-- Mai viết Huyến;
MAC_1_1_1564-- Mai viết Tần; (Lương thị Tần là con ông ??? ở (Giang-Sơn BMT)
MAC_1_1_1_1218-- Ð. Mai viết Tấn; (1927) - M. Phạm thị Duyên; (1940)
MAC_1_1_1_1_1529-- M. Mai thị Lan; (1956)
MAC_1_1_1_1_2530-- M. Mai thị Hương; (1958)
MAC_1_1_1_1_3531-- M. Mai thị Nhũ; (1960)
MAC_1_1_1_1_4532-- M. Mai thị Nở; (1962)
MAC_1_1_1_1_5219-- Ð. Mai Xuân Thanh; (1966)
MAC_1_1_1_1_6220-- Ð. Mai Thanh Quang; (1968)
MAC_1_1_1_1_7221-- Ð. Mai văn Minh; (1970)
MAC_1_1_1_1_8222-- Ð. Mai Công Chính; (1972)
MAC_1_1_1_2533-- M. Mai thị Xuân; - Mai viết Ðảo - Trịnh viết Ngự
MAC_1_1_1_3534-- M. Mai thị Dần;
MAE223-- Ông Thịnh;
MAE_1224-- Ô. tú Quang;
MAE_1_1225-- Ô Mai viết Sâm;
MAE_1_2226-- Ô Mai viết Nhung;
MAE_2227-- Ô. Long;
MAE_2_1228-- Ô Mai viết Ðốc;
MAE_2_1_1229-- Ð. Mai viết Bộ; (1924)- (M. Lương thị Vui bà Vui tạ thế năm 33 tuổi, ông Bộ tục huyền với bà Bùi thị Là)
MAE_2_1_1_1255-- L.M. Ð. Mai xuân Nam; (con bà Vui) thụ phong L.M. 12/1997 (hiện đang coi xứ tại Lộc Ninh - Ông bà Trần Ðình Phẩm( bà Phẩm la con ông lang Viễn) -gốc Quần Phương- sống tại Oklahoma đỡ đầu)
MAE_2_1_1_2230-- Ð. Mai tiến Trung; (1960 Con bà Vui)
MAE_2_1_1_3535-- M. Mai thị Kim Loan; (1966) (Mẹ là bà Bùi thị Là)
MAE_2_1_1_4256--Ð. Mai xuân Phong; (1968)
MAE_2_1_1_5536--M. Mai thị Phượng; (1972)
MAE_2_1_2231-- Ð. Mai viết Riệu;
MAE_2_1_3537-- M. Mai thị Hương;
MAE_2_2232-- Ô Mai viết Viễn; (tt nåm 78 t) ( M. Lương thị Dư (1907)
MAE_2_2_1538-- M. Mai thị Soi; (1942) - Ð. Mai viết Tuyết (1940)
MAE_2_2_1_1539-- T. Mai thị Tin; (1962)
MAE_2_2_1_2233-- Ð. Mai văn Thủ; (1965)
MAE_2_2_1_3234-- Ð. Mai văn Trường; (1968)
MAE_2_2_1_4540-- M. Mai thị Lành; (1970)
MAE_2_2_1_5541-- M. Mai thị Nhiệm; (1974)
MAE_2_2_1_5541-- M. Mai thị Nhiệm; (1974)

HOME | Contents | Bùi | Lương | Mai | Nguyễn | Ngô | Trịnh
Kỷ niêm năm 2000 - Ngô Ngọc-Nguyện